spontaneous

[Mỹ]/spɒnˈteɪniəs/
[Anh]/spɑːnˈteɪniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tự phát, thẳng thắn, tự nhiên vô thức

Cụm từ & Cách kết hợp

spontaneously

tự phát

spontaneous reaction

phản ứng tự phát

spontaneous combustion

tự cháy không do tác động bên ngoài

spontaneous emission

phát xạ tự phát

spontaneous abortion

sẩy thai tự nhiên

amplified spontaneous emission

phát xạ tự phát khuếch đại

spontaneous ignition

đánh lửa tự phát

spontaneous polarization

sự phân cực tự phát

spontaneous recovery

phục hồi tự phát

spontaneous radiation

phát xạ tự phát

spontaneous magnetization

từ trường tự phát

Câu ví dụ

an outcry of spontaneous passion.

một lời kêu gọi đầy đam mê tự phát.

a spontaneous display of affection.

một sự thể hiện tình cảm tự phát.

a spontaneous expression of admiration

một biểu hiện ngưỡng mộ tự phát

spontaneous growth of willow

sự phát triển tự nhiên của cây sẽ

spontaneous verbal utterance

phát ngôn tự phát

a wonderfully spontaneous performance of the symphony

một màn trình diễn bản giao hưởng tự phát tuyệt vời

the audience broke into spontaneous applause.

khán giả vỗ tay tán thưởng một cách tự phát.

spontaneous and unrehearsed music.

nhạc tự phát và chưa được tập luyện.

spontaneous recovery from a disease

sự phục hồi tự phát của bệnh.

Most of their music was spontaneous improvisation.

Hầu hết các bản nhạc của họ là sự ứng tác tự do.

visceral revulsion. See also Synonyms at spontaneous

sự ghê tởm bản năng. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại spontaneous

gave an involuntary start.See Synonyms at spontaneous

đã giật mình vô thức. Xem Từ đồng nghĩa tại spontaneous

such impulsive acts as hugging strangers; impulsive generosity.See Synonyms at spontaneous

những hành động bốc đồng như ôm người lạ; sự hào phóng bốc đồng. Xem Từ đồng nghĩa tại spontaneous

automatic shrinking of the pupils of the eyes in strong light.See Synonyms at spontaneous

Sự co rút tự động của đồng tử trong ánh sáng mạnh. Xem Từ đồng nghĩa tại spontaneous

the spontaneous mechanical activity of circular smooth muscle.

Hoạt động cơ học tự phát của cơ trơn hình tròn.

The two suddenly embraced in a spontaneous gesture of affection.

Cả hai người đột nhiên ôm nhau trong một cử chỉ thân ái tự phát.

In conclusion, the universe is a spontaneous, contradictive, orderly cycling field of force causa sui.

Tóm lại, vũ trụ là một lĩnh vực lực tự phát, mâu thuẫn, có trật tự và tự sinh.

induction of labor ;threatened spontaneous abortion.

khởi phát chuyển dạ; đe dọa sẩy thai tự nhiên.

Ví dụ thực tế

Nope, that was spontaneous. I am a very spontaneous person.

Không, đó là tự phát. Tôi là một người rất tự phát.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

No, that was spontaneous.I'm a very spontaneous person.

Không, đó là tự phát. Tôi là một người rất tự phát.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Spontaneous and sexy. I got it. Yep.

Tự phát và quyến rũ. Tôi hiểu rồi. Ừ.

Nguồn: Modern Family - Season 02

It happens in a more spontaneous, non-linear, free-flowing way.

Nó xảy ra theo cách tự phát, phi tuyến tính và tự do hơn.

Nguồn: Selected English short passages

Claire, spontaneous human combustion is very rare.

Claire, hiện tượng tự bốc cháy của con người rất hiếm.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Rupture can happen spontaneously but more frequently it happens after sexual intercourse.

Rách có thể xảy ra một cách tự phát nhưng thường xuyên hơn thì xảy ra sau khi quan hệ tình dục.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

You weigh up all of the risks, I'm not like just so spontaneous like that.

Bạn cân nhắc tất cả những rủi ro, tôi không phải là người tự phát như vậy.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Most rhabdomyomas actually usually regress spontaneously.

Hầu hết các u mỡ cơ thường tự thoái hóa.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Finally, with spontaneous bacterial peritonitis, there may be fever, chills, and extreme abdominal pain.

Cuối cùng, với viêm phúc mạc do vi khuẩn tự phát, có thể có sốt, ớn lạnh và đau bụng dữ dội.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

And then it produces a spontaneous thought.

Và sau đó nó tạo ra một suy nghĩ tự phát.

Nguồn: Simple Psychology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay