sporadicity

[Mỹ]/spəʊrə'dɪsɪti/
[Anh]/spɔːrə'dɪsɪti/

Dịch

n. chất lượng xảy ra ở khoảng thời gian không đều.

Cụm từ & Cách kết hợp

sporadicity of events

tính ngẫu nhiên của các sự kiện

high sporadicity rate

tỷ lệ ngẫu nhiên cao

sporadicity in data

tính ngẫu nhiên trong dữ liệu

sporadicity of symptoms

tính ngẫu nhiên của các triệu chứng

sporadicity of rainfall

tính ngẫu nhiên của lượng mưa

increased sporadicity

tính ngẫu nhiên tăng lên

sporadicity in occurrences

tính ngẫu nhiên trong các lần xuất hiện

sporadicity of cases

tính ngẫu nhiên của các trường hợp

sporadicity in behavior

tính ngẫu nhiên trong hành vi

sporadicity of feedback

tính ngẫu nhiên của phản hồi

Câu ví dụ

the sporadicity of rainfall has affected the crop yield this year.

Tính không đều đặn của lượng mưa đã ảnh hưởng đến năng suất cây trồng năm nay.

we observed the sporadicity of the bird species in this region.

Chúng tôi đã quan sát thấy tính không đều đặn của các loài chim trong khu vực này.

the sporadicity of traffic accidents makes it hard to predict safety measures.

Tính không thường xuyên của các vụ tai nạn giao thông khiến việc dự đoán các biện pháp an toàn trở nên khó khăn.

sporadicity in attendance can lead to gaps in learning.

Việc đi học không đều đặn có thể dẫn đến những khoảng trống trong học tập.

the sporadicity of the internet connection caused frustration during the meeting.

Tính không ổn định của kết nối internet đã gây khó chịu trong cuộc họp.

her sporadicity in exercising has made it hard to achieve fitness goals.

Việc tập thể dục không đều đặn của cô ấy khiến việc đạt được các mục tiêu thể chất trở nên khó khăn.

the sporadicity of power outages disrupted our daily routine.

Những sự cố mất điện không thường xuyên đã làm gián đoạn thói quen hàng ngày của chúng tôi.

researchers noted the sporadicity of the disease outbreak over the years.

Các nhà nghiên cứu đã lưu ý về tính không thường xuyên của sự bùng phát dịch bệnh trong những năm qua.

the sporadicity of customer complaints indicates a need for better service.

Tính không thường xuyên của các khiếu nại của khách hàng cho thấy cần có dịch vụ tốt hơn.

understanding the sporadicity of trends can help businesses adapt.

Hiểu được tính không thường xuyên của các xu hướng có thể giúp các doanh nghiệp thích ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay