sportsbooks

[Mỹ]/[ˈspɔːtsbʊks]/
[Anh]/[ˈspɔːrtsbʊks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các công ty chấp nhận cược trên các sự kiện thể thao; Một bộ sưu tập các tỷ lệ cược và đường cược được cung cấp cho các sự kiện thể thao khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

check sportsbooks

kiểm tra các nhà cái cá cược thể thao

sportsbooks offer

các nhà cái cá cược thể thao cung cấp

betting on sportsbooks

cá cược trên các nhà cái cá cược thể thao

top sportsbooks

các nhà cái cá cược thể thao hàng đầu

compare sportsbooks

so sánh các nhà cái cá cược thể thao

use sportsbooks

sử dụng các nhà cái cá cược thể thao

sportsbooks listed

các nhà cái cá cược thể thao được liệt kê

new sportsbooks

các nhà cái cá cược thể thao mới

visiting sportsbooks

thăm các nhà cái cá cược thể thao

trusted sportsbooks

các nhà cái cá cược thể thao đáng tin cậy

Câu ví dụ

many people place bets on sports through online sportsbooks.

Nhiều người đặt cược vào các môn thể thao thông qua các sòng bạc thể thao trực tuyến.

the sportsbooks offered odds on the championship game.

Các sòng bạc thể thao cung cấp tỷ lệ cược cho trận đấu tranh chức vô địch.

he compared the odds across several sportsbooks before placing his wager.

Anh ấy so sánh tỷ lệ cược giữa nhiều sòng bạc thể thao trước khi đặt cược của mình.

the state legalized sportsbooks, boosting tourism revenue.

Chính phủ đã hợp pháp hóa các sòng bạc thể thao, làm tăng doanh thu du lịch.

sportsbooks are heavily regulated to prevent fraud and money laundering.

Các sòng bạc thể thao được giám sát chặt chẽ để ngăn chặn gian lận và rửa tiền.

the sportsbooks listed a wide range of prop bets for the super bowl.

Các sòng bạc thể thao liệt kê một loạt các loại cược đặc biệt cho Super Bowl.

he lost a significant amount of money to the sportsbooks last year.

Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn cho các sòng bạc thể thao vào năm ngoái.

new sportsbooks are constantly entering the market.

Các sòng bạc thể thao mới liên tục gia nhập thị trường.

the sportsbooks provide live in-game betting options.

Các sòng bạc thể thao cung cấp các tùy chọn cược trực tiếp trong trận đấu.

he researched the sportsbooks' reputations before signing up.

Anh ấy đã nghiên cứu về uy tín của các sòng bạc thể thao trước khi đăng ký.

the sportsbooks' marketing campaigns are very aggressive.

Các chiến dịch quảng bá của các sòng bạc thể thao rất tích cực.

responsible gambling is encouraged by most sportsbooks.

Đa số các sòng bạc thể thao khuyến khích cá cược có trách nhiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay