sportswear

[Mỹ]/'spɔːtsweə/
[Anh]/'spɔrts'wɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang phục mặc cho thể thao hoặc hoạt động giải trí.
Word Forms
số nhiềusportswears

Câu ví dụ

Our main products are: shell fabric series for sportswear: all kinds of warp knitting mesh, clinquant velvet, mercerized velvet, striped velvet, linings, spandex and etc.

Các sản phẩm chính của chúng tôi là: dòng vải vỏ cho đồ thể thao: tất cả các loại vải lưới dệt thoi, nhung clinquant, nhung mercerized, nhung sọc, lớp lót, spandex và các loại khác.

She always wears sportswear to the gym.

Cô ấy luôn mặc đồ thể thao đến phòng tập thể dục.

The store sells a variety of sportswear brands.

Cửa hàng bán nhiều thương hiệu đồ thể thao khác nhau.

He prefers comfortable sportswear for outdoor activities.

Anh ấy thích mặc đồ thể thao thoải mái cho các hoạt động ngoài trời.

Sportswear made from breathable fabric is ideal for workouts.

Đồ thể thao làm từ vải thoáng khí rất lý tưởng cho việc tập luyện.

The new collection of sportswear features vibrant colors.

Bộ sưu tập đồ thể thao mới có các màu sắc tươi sáng.

Athletes often wear high-performance sportswear during competitions.

Các vận động viên thường mặc đồ thể thao hiệu suất cao trong các cuộc thi.

She bought a new pair of sneakers to go with her sportswear.

Cô ấy đã mua một đôi giày thể thao mới để phối với đồ thể thao của mình.

The company specializes in designing sportswear for professional athletes.

Công ty chuyên thiết kế đồ thể thao cho các vận động viên chuyên nghiệp.

Sportswear with moisture-wicking technology helps keep you dry during workouts.

Đồ thể thao có công nghệ thấm hút ẩm giúp bạn luôn khô thoáng trong khi tập luyện.

Many people choose to wear sportswear for its comfort and flexibility.

Nhiều người chọn mặc đồ thể thao vì sự thoải mái và linh hoạt của nó.

Ví dụ thực tế

I will not. I'm the divisional head of men's sportswear.

Tôi sẽ không. Tôi là trưởng bộ phận thể thao nam.

Nguồn: Friends Season 7

So the next category got is workout clothes or sportswear, workout clothes or sportswear.

Vậy danh mục tiếp theo là quần áo tập luyện hoặc đồ thể thao, quần áo tập luyện hoặc đồ thể thao.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Jamie Fuller owns the sportswear company Skins.

Jamie Fuller sở hữu công ty đồ thể thao Skins.

Nguồn: NPR News June 2015 Compilation

I'm gonna guess your word was " sportswear" .

Tôi đoán từ của bạn là " đồ thể thao ".

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

I like sportswear because I go to the gym quite often.

Tôi thích đồ thể thao vì tôi thường xuyên đến phòng gym.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

The German sportswear giant Puma is halting its operations in Russia.

Nhà sản xuất đồ thể thao khổng lồ của Đức, Puma, đang tạm dừng hoạt động tại Nga.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2022

Right. Do you wear sportswear at home as well?

Đúng rồi. Bạn có mặc đồ thể thao ở nhà không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

The five rings of Olympics were sewn on the front of the sportswear.

Năm vòng tròn của Olympic được thêu trên mặt trước của đồ thể thao.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

And more women are wearing yoga pants or other athletic sportswear – a trend some refer to as " athleisure" .

Và ngày càng có nhiều phụ nữ mặc quần yoga hoặc các loại đồ thể thao khác - một xu hướng mà một số người gọi là " athleisure ".

Nguồn: VOA Slow English - America

And like I talked about in the sportswear section, you can have a sleeveless, without sleeves T-shirt.

Và như tôi đã đề cập trong phần đồ thể thao, bạn có thể có một chiếc áo phông không tay.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay