sprat

[Mỹ]/spræt/
[Anh]/spræt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nhỏ thuộc họ cá trích; một người yếu ớt, một kẻ nhỏ bé.
Word Forms
số nhiềusprats

Cụm từ & Cách kết hợp

sprat sandwich

bánh mì cá mòi

Câu ví dụ

The competition and prize of a free car is a sprat to catch a mackerel. The publicity will mean good business for months to come.

Cuộc thi và giải thưởng là một chiếc xe hơi miễn phí là mồi nhử để bắt cá mòi. Sự quảng bá sẽ mang lại lợi ích kinh doanh tốt trong nhiều tháng tới.

That sprat should come to barkeeper 20 bottles of beer, receive to be drunk readily with nothing left, the eye was not blinked.

Con cá mòi đó nên đến với người pha chế 20 chai bia, nhận để uống ngon lành mà không còn gì, mắt không hề nháy.

Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or other sprats (Sprattus sprattus), frozen F01

Cá trích (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích đuôi vàng (Sardinella spp.), cá trích bạc hoặc các loại cá trích khác (Sprattus sprattus), đông lạnh F01

Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), fresh or chilled F01

Cá trích (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sardinella (Sardinella spp.), cá trích hoặc cá mòi (Sprattus sprattus), tươi hoặc lạnh F01

Ví dụ thực tế

Now that he realized that Vesper had only been a sprat to catch a mackerel the whole picture became clear.

Bây giờ khi anh ta nhận ra rằng Vesper chỉ là mồi nhử để bắt cá mackerel, toàn bộ bức tranh đã trở nên rõ ràng.

Nguồn: Casino Royale of the 007 series

Mr Smith (a professor at the University of Notre Dame) and his co-writers have been following the emerging adults on whom this study is based since 2001, when they were just young sprats.

Ông Smith (một giáo sư tại Đại học Notre Dame) và những người đồng sáng tác của ông đã theo dõi những người trưởng thành mới nổi mà nghiên cứu này dựa trên từ năm 2001, khi họ chỉ là những con cá nhỏ.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay