stainlesses

[Mỹ]/ˈsteɪnləs/
[Anh]/ˈsteɪnləs/

Dịch

adj.không bị ăn mòn; tinh khiết; không bị ô nhiễm

Cụm từ & Cách kết hợp

stainlesses steel

thép không gỉ

stainlesses sink

bồn rửa bằng thép không gỉ

stainlesses cookware

dụng cụ nấu ăn bằng thép không gỉ

stainlesses appliances

thiết bị thép không gỉ

stainlesses surface

bề mặt thép không gỉ

stainlesses finish

bề mặt hoàn thiện thép không gỉ

stainlesses hardware

phần cứng thép không gỉ

stainlesses chain

xích thép không gỉ

stainlesses fasteners

đồ cố định bằng thép không gỉ

stainlesses ring

vòng thép không gỉ

Câu ví dụ

stainlesses are often used in kitchen appliances.

thép không gỉ thường được sử dụng trong các thiết bị nhà bếp.

many people prefer stainlesses for their durability.

nhiều người thích thép không gỉ vì độ bền của chúng.

stainlesses can resist rust and corrosion.

thép không gỉ có thể chống lại rỉ sét và ăn mòn.

we chose stainlesses for the new countertops.

chúng tôi đã chọn thép không gỉ cho mặt bàn mới.

stainlesses are easy to clean and maintain.

thép không gỉ dễ dàng vệ sinh và bảo trì.

many medical instruments are made from stainlesses.

nhiều dụng cụ y tế được làm từ thép không gỉ.

stainlesses are a popular choice for outdoor furniture.

thép không gỉ là lựa chọn phổ biến cho đồ nội thất ngoài trời.

stainlesses provide a modern look to any space.

thép không gỉ mang lại vẻ ngoài hiện đại cho bất kỳ không gian nào.

using stainlesses can enhance the aesthetic appeal.

sử dụng thép không gỉ có thể nâng cao tính thẩm mỹ.

stainlesses are commonly found in restaurants and cafes.

thép không gỉ thường được tìm thấy ở các nhà hàng và quán cà phê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay