stalagmite

[Mỹ]/'stæləgmaɪt/
[Anh]/stə'læɡmaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mỏ khoáng sản trên sàn của một cái hang, thường có hình dạng của một hình nón hướng lên trên
Word Forms
số nhiềustalagmites

Câu ví dụ

the form of stalagmites

dạng của các măng đá

The stalagmite in the cave was incredibly tall and impressive.

Măng đá trong hang động cao và ấn tượng vô cùng.

Exploring caves can lead you to discover beautiful stalagmites.

Khám phá hang động có thể dẫn bạn đến khám phá những măng đá tuyệt đẹp.

The guide pointed out the different formations, including stalagmites.

Hướng dẫn viên chỉ ra các hình dạng khác nhau, bao gồm cả măng đá.

Stalagmites are formed from mineral deposits dripping from the ceiling of a cave.

Măng đá được hình thành từ các khoáng chất nhỏ giọt từ trần hang động.

The stalagmite formations in this cave are truly spectacular.

Những hình thành măng đá trong hang động này thực sự ngoạn mục.

Scientists study stalagmites to learn about past climates.

Các nhà khoa học nghiên cứu măng đá để tìm hiểu về khí hậu trong quá khứ.

The stalagmite grew slowly over hundreds of years.

Măng đá phát triển chậm rãi trong hàng trăm năm.

The cave was filled with stalagmites of all shapes and sizes.

Hang động tràn ngập những măng đá với đủ hình dạng và kích cỡ.

The stalagmites glistened in the dim light of the cave.

Những măng đá lấp lánh dưới ánh sáng yếu ớt của hang động.

Visitors marveled at the beauty of the intricate stalagmite formations.

Du khách kinh ngạc trước vẻ đẹp của những hình thành măng đá phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay