stalked by shadows
bị rình rập bởi bóng tối
stalked by fear
bị rình rập bởi nỗi sợ
stalked in silence
bị rình rập trong im lặng
stalked by memories
bị rình rập bởi những kỷ niệm
stalked by doubt
bị rình rập bởi sự nghi ngờ
stalked at night
bị rình rập vào ban đêm
stalked in dreams
bị rình rập trong giấc mơ
stalked by fate
bị rình rập bởi số phận
stalked by danger
bị rình rập bởi nguy hiểm
stalked by lies
bị rình rập bởi những lời nói dối
she stalked her prey silently through the forest.
Cô ta rình rập con mồi một cách lặng lẽ trong rừng.
he felt like he was being stalked by someone.
Anh cảm thấy như có ai đó đang rình rập anh.
the detective stalked the suspect for weeks.
Thám tử đã rình rập nghi phạm trong nhiều tuần.
the cat stalked the mouse with great patience.
Con mèo rình rập con chuột với sự kiên nhẫn lớn lao.
she stalked him on social media to find out more.
Cô ta rình mò anh ta trên mạng xã hội để tìm hiểu thêm.
he was stalked by an obsessive fan.
Anh bị một người hâm mộ cuồng nhiệt rình rập.
the wolf stalked the herd of deer.
Con sói rình rập bầy hươn.
she stalked through the crowded room, searching for him.
Cô ta rình mò xuyên qua căn phòng đông đúc, tìm kiếm anh ta.
the journalist stalked the politician for an exclusive story.
Nhà báo đã rình mò chính trị gia để có được một câu chuyện độc quyền.
he stalked the trails of the mountain, looking for adventure.
Anh ta rình mò các con đường mòn trên núi, tìm kiếm sự phiêu lưu.
stalked by shadows
bị rình rập bởi bóng tối
stalked by fear
bị rình rập bởi nỗi sợ
stalked in silence
bị rình rập trong im lặng
stalked by memories
bị rình rập bởi những kỷ niệm
stalked by doubt
bị rình rập bởi sự nghi ngờ
stalked at night
bị rình rập vào ban đêm
stalked in dreams
bị rình rập trong giấc mơ
stalked by fate
bị rình rập bởi số phận
stalked by danger
bị rình rập bởi nguy hiểm
stalked by lies
bị rình rập bởi những lời nói dối
she stalked her prey silently through the forest.
Cô ta rình rập con mồi một cách lặng lẽ trong rừng.
he felt like he was being stalked by someone.
Anh cảm thấy như có ai đó đang rình rập anh.
the detective stalked the suspect for weeks.
Thám tử đã rình rập nghi phạm trong nhiều tuần.
the cat stalked the mouse with great patience.
Con mèo rình rập con chuột với sự kiên nhẫn lớn lao.
she stalked him on social media to find out more.
Cô ta rình mò anh ta trên mạng xã hội để tìm hiểu thêm.
he was stalked by an obsessive fan.
Anh bị một người hâm mộ cuồng nhiệt rình rập.
the wolf stalked the herd of deer.
Con sói rình rập bầy hươn.
she stalked through the crowded room, searching for him.
Cô ta rình mò xuyên qua căn phòng đông đúc, tìm kiếm anh ta.
the journalist stalked the politician for an exclusive story.
Nhà báo đã rình mò chính trị gia để có được một câu chuyện độc quyền.
he stalked the trails of the mountain, looking for adventure.
Anh ta rình mò các con đường mòn trên núi, tìm kiếm sự phiêu lưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay