| thì quá khứ | starboarded |
| ngôi thứ ba số ít | starboards |
| quá khứ phân từ | starboarded |
| hiện tại phân từ | starboarding |
| số nhiều | starboards |
turn to starboard
rẽ sang mạn phải
starboard side
bên mạn phải
starboard engine
động cơ mạn phải
starboard bow
mạn trước phải
starboard side of a ship
bên mạn phải của tàu
The ship gave a lurch to starboard.
Con tàu nghiêng mạnh sang mạn phải.
We were sailing on starboard tack.
Chúng tôi đang đi thuyền trên hướng gió starboard.
sighted land off the starboard beam.
Nhìn thấy đất liền ở phía mạn phải.
he trained his glasses over the starboard quarter.
anh ta đưa mắt qua mạn phải.
Starboard (larboard/port) engine flamed out. We are trouble-shooting.
Động cơ mạn phải (mạn trái/bên bến) bị tắt. Chúng tôi đang khắc phục sự cố.
Rig the pilot ladder on port side/starboard side/leeside…metres above water.
Lắp thang dây dẫn trên mạn trái/mạn phải/mạn dưới…mét so với mặt nước.
Draf t,.。metres (port side/starboard side) forward/aft/amidships.
Mực nước, . . mét (bên mạn trái/bên mạn phải) phía trước/phía sau/giữa tàu.
Samphire Starboard lowered fishing nets and pulled them back up full of gurnard, sturgeon, and dentex.
Samphire Starboard thả lưới câu cá và kéo chúng lên đầy cá gurnard, cá tầm và cá dentex.
turn to starboard
rẽ sang mạn phải
starboard side
bên mạn phải
starboard engine
động cơ mạn phải
starboard bow
mạn trước phải
starboard side of a ship
bên mạn phải của tàu
The ship gave a lurch to starboard.
Con tàu nghiêng mạnh sang mạn phải.
We were sailing on starboard tack.
Chúng tôi đang đi thuyền trên hướng gió starboard.
sighted land off the starboard beam.
Nhìn thấy đất liền ở phía mạn phải.
he trained his glasses over the starboard quarter.
anh ta đưa mắt qua mạn phải.
Starboard (larboard/port) engine flamed out. We are trouble-shooting.
Động cơ mạn phải (mạn trái/bên bến) bị tắt. Chúng tôi đang khắc phục sự cố.
Rig the pilot ladder on port side/starboard side/leeside…metres above water.
Lắp thang dây dẫn trên mạn trái/mạn phải/mạn dưới…mét so với mặt nước.
Draf t,.。metres (port side/starboard side) forward/aft/amidships.
Mực nước, . . mét (bên mạn trái/bên mạn phải) phía trước/phía sau/giữa tàu.
Samphire Starboard lowered fishing nets and pulled them back up full of gurnard, sturgeon, and dentex.
Samphire Starboard thả lưới câu cá và kéo chúng lên đầy cá gurnard, cá tầm và cá dentex.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay