stationery

[Mỹ]/ˈsteɪʃənri/
[Anh]/ˈsteɪʃəneri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật liệu viết
Word Forms
số nhiềustationeries

Cụm từ & Cách kết hợp

stationery factory

nhà máy văn phòng phẩm

Câu ví dụ

a plentiful supply of stationery;

một nguồn cung cấp văn phòng phẩm phong phú;

Do you carry stationery?

Bạn có bán đồ văn phòng phẩm không?

stationery monogrammed with her initials.

Đồ văn phòng phẩm được in chữ viết tắt của cô ấy.

She works in the stationery department of a big store.

Cô ấy làm việc trong bộ phận bán đồ văn phòng phẩm của một cửa hàng lớn.

personalized the stationery; personalized the bath towels.

đã cá nhân hóa đồ dùng viết văn; đã cá nhân hóa khăn tắm.

If you step across to the shop, you will be able to buy the stationery you need.

Nếu bạn bước qua cửa hàng, bạn có thể mua được đồ văn phòng phẩm mà bạn cần.

Stationery materials: folder, file clips, slipcase, pen… and others.

Vật liệu văn phòng: thư mục, kẹp file, bìa đựng tài liệu, bút… và các vật dụng khác.

We firmly believe that: the future "EISEAR", "TINDAL" series is bound to become a global brand of quality stationery stationery suppliers and meet the many needs of various users.

Chúng tôi tin chắc rằng: dòng sản phẩm "EISEAR", "TINDAL" trong tương lai sẽ trở thành thương hiệu toàn cầu về đồ văn phòng phẩm chất lượng cao và đáp ứng nhiều nhu cầu của nhiều người dùng khác nhau.

Processing material: PVC, PP, PET, PC, PO, PS, ABS, EVA, metalline, plastic, vitreous, woodwork, wax candle,plaything, stationery, giving Any material quality surface printing processing

Xử lý vật liệu: PVC, PP, PET, PC, PO, PS, ABS, EVA, metalline, nhựa, thủy tinh, đồ gỗ, nến, đồ chơi, văn phòng phẩm, cung cấp Bất kỳ chất liệu nào về chất lượng bề mặt in ấn và xử lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay