stir-fry

[Mỹ]/ˈstɜːrˌfraɪ/
[Anh]/ˈstɜːrˌfraɪ/

Dịch

v.nấu ăn nhanh trên lửa lớn trong khi khuấy
n.món ăn được nấu bằng cách xào
Các dạng của từ
số nhiềustir-fries

Cụm từ & Cách kết hợp

stir-fry vegetables

rau xào

quick stir-fry

xào nhanh

stir-fry sauce

nước sốt xào

i stir-fry

Tôi xào

stir-fried rice

cơm xào

stir-frying tonight

xào vào tối nay

they stir-fry

họ xào

stir-fry pan

chảo xào

did you stir-fry?

bạn đã xào chưa?

stir-fry chicken

gà xào

Câu ví dụ

we often stir-fry vegetables with garlic and ginger for a quick dinner.

Chúng tôi thường xào rau với tỏi và gừng để có một bữa tối nhanh chóng.

she loves to stir-fry chicken with broccoli in soy sauce.

Cô ấy thích xào gà với bông cải xanh trong nước tương.

the chef expertly stir-fried the noodles with shrimp and vegetables.

Đầu bếp đã xào mì với tôm và rau một cách điêu luyện.

can you stir-fry some rice with diced tofu for lunch?

Bạn có thể xào một ít cơm với đậu phụ cắt nhỏ để ăn trưa được không?

they decided to stir-fry beef with bell peppers and onions.

Họ quyết định xào thịt bò với ớt chuông và hành tây.

he likes to stir-fry mushrooms with a little sesame oil.

Anh ấy thích xào nấm với một chút dầu mè.

let's stir-fry some green beans with chili and garlic.

Chúng ta hãy xào đậu xanh với ớt và tỏi đi.

she quickly stir-fried the eggs with chopped scallions.

Cô ấy nhanh chóng xào trứng với hành lá cắt nhỏ.

they planned to stir-fry fish with a spicy peanut sauce.

Họ dự định xào cá với sốt đậu phộng cay.

he learned how to stir-fry from his grandmother.

Anh ấy đã học cách xào từ bà của mình.

the restaurant is famous for its stir-fried dumplings.

Nhà hàng nổi tiếng với món bánh bao xào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay