stir-frying vegetables
Chế biến rau củ bằng cách xào
stir-frying tonight
Xào vào tối nay
stir-frying with soy
Xào với đậu nành
stir-frying quickly
Xào nhanh
stir-frying chicken
Xào thịt gà
stir-frying pan
Chảo xào
stir-frying ingredients
Nguyên liệu xào
we often enjoy stir-frying vegetables with garlic and ginger.
Chúng ta thường thích xào rau với tỏi và gừng.
the chef demonstrated a quick stir-frying technique.
Nhà bếp đã trình diễn một kỹ thuật xào nhanh.
stir-frying chicken with soy sauce is a classic dish.
Xào thịt gà với nước tương là một món ăn cổ điển.
she prefers stir-frying over deep-frying for healthier meals.
Cô ấy ưa thích xào hơn là chiên ngập dầu để có bữa ăn lành mạnh hơn.
the wok was perfect for stir-frying rice and vegetables.
Chảo wok rất lý tưởng để xào cơm và rau củ.
he was carefully stir-frying the beef in sesame oil.
Anh ấy đang cẩn thận xào thịt bò với dầu mè.
stir-frying tofu with chili sauce is a spicy delight.
Xào đậu hũ với sốt ớt là một món cay ngon.
they started by stir-frying the onions until translucent.
Họ bắt đầu bằng việc xào hành tây cho đến khi trong suốt.
the restaurant is known for its delicious stir-frying of noodles.
Quán ăn nổi tiếng với món xào mì ngon miệng.
stir-frying requires high heat and constant movement.
Xào cần nhiệt độ cao và chuyển động liên tục.
we're going to try stir-frying some mushrooms tonight.
Chúng ta sẽ thử xào nấm vào tối nay.
stir-frying vegetables
Chế biến rau củ bằng cách xào
stir-frying tonight
Xào vào tối nay
stir-frying with soy
Xào với đậu nành
stir-frying quickly
Xào nhanh
stir-frying chicken
Xào thịt gà
stir-frying pan
Chảo xào
stir-frying ingredients
Nguyên liệu xào
we often enjoy stir-frying vegetables with garlic and ginger.
Chúng ta thường thích xào rau với tỏi và gừng.
the chef demonstrated a quick stir-frying technique.
Nhà bếp đã trình diễn một kỹ thuật xào nhanh.
stir-frying chicken with soy sauce is a classic dish.
Xào thịt gà với nước tương là một món ăn cổ điển.
she prefers stir-frying over deep-frying for healthier meals.
Cô ấy ưa thích xào hơn là chiên ngập dầu để có bữa ăn lành mạnh hơn.
the wok was perfect for stir-frying rice and vegetables.
Chảo wok rất lý tưởng để xào cơm và rau củ.
he was carefully stir-frying the beef in sesame oil.
Anh ấy đang cẩn thận xào thịt bò với dầu mè.
stir-frying tofu with chili sauce is a spicy delight.
Xào đậu hũ với sốt ớt là một món cay ngon.
they started by stir-frying the onions until translucent.
Họ bắt đầu bằng việc xào hành tây cho đến khi trong suốt.
the restaurant is known for its delicious stir-frying of noodles.
Quán ăn nổi tiếng với món xào mì ngon miệng.
stir-frying requires high heat and constant movement.
Xào cần nhiệt độ cao và chuyển động liên tục.
we're going to try stir-frying some mushrooms tonight.
Chúng ta sẽ thử xào nấm vào tối nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay