| số nhiều | stockbrokers |
a stockbroker who fell on hard times.
một nhà môi giới chứng khoán gặp nhiều khó khăn.
the stockbrokers’ brewing analyst.
nhà phân tích sản xuất bia của các nhà môi giới chứng khoán.
My stockbroker manages my portfolio for me.
Người môi giới chứng khoán của tôi quản lý danh mục đầu tư của tôi.
shady stockbrokers who finagle their clients out of fortunes.
các nhà môi giới chứng khoán mờ ám lừa khách hàng để lấy đi gia sản.
The main business of stockbroker is to help clients buy and sell shares.
Nhiệm vụ chính của nhà môi giới chứng khoán là giúp khách hàng mua và bán cổ phiếu.
stockbrokers in Tokyo act as agents rather than as principals.
Các nhà môi giới chứng khoán ở Tokyo đóng vai trò là đại lý hơn là chủ sở hữu.
stockbrokers command salaries beyond the wildest dreams of most workers.
Các nhà môi giới chứng khoán có mức lương vượt xa những giấc mơ hoang tưởng của hầu hết người lao động.
He bragged that his father was the most successful stockbroker on Wall Street.
Anh ta khoe khoang rằng cha anh ta là nhà môi giới chứng khoán thành công nhất trên phố Wall.
Macdonald was a stockbroker, Pete Dye an insurance salesman, George Crump a hotel owner, and William Flynn a greenkeeper.
Macdonald là một nhà môi giới chứng khoán, Pete Dye là một nhân viên bán bảo hiểm, George Crump là một chủ khách sạn và William Flynn là một người chăm sóc sân cỏ.
a stockbroker who fell on hard times.
một nhà môi giới chứng khoán gặp nhiều khó khăn.
the stockbrokers’ brewing analyst.
nhà phân tích sản xuất bia của các nhà môi giới chứng khoán.
My stockbroker manages my portfolio for me.
Người môi giới chứng khoán của tôi quản lý danh mục đầu tư của tôi.
shady stockbrokers who finagle their clients out of fortunes.
các nhà môi giới chứng khoán mờ ám lừa khách hàng để lấy đi gia sản.
The main business of stockbroker is to help clients buy and sell shares.
Nhiệm vụ chính của nhà môi giới chứng khoán là giúp khách hàng mua và bán cổ phiếu.
stockbrokers in Tokyo act as agents rather than as principals.
Các nhà môi giới chứng khoán ở Tokyo đóng vai trò là đại lý hơn là chủ sở hữu.
stockbrokers command salaries beyond the wildest dreams of most workers.
Các nhà môi giới chứng khoán có mức lương vượt xa những giấc mơ hoang tưởng của hầu hết người lao động.
He bragged that his father was the most successful stockbroker on Wall Street.
Anh ta khoe khoang rằng cha anh ta là nhà môi giới chứng khoán thành công nhất trên phố Wall.
Macdonald was a stockbroker, Pete Dye an insurance salesman, George Crump a hotel owner, and William Flynn a greenkeeper.
Macdonald là một nhà môi giới chứng khoán, Pete Dye là một nhân viên bán bảo hiểm, George Crump là một chủ khách sạn và William Flynn là một người chăm sóc sân cỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay