stockcar

[Mỹ]/ˈstɒk.kɑː/
[Anh]/ˈstɑːk.kɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại phương tiện được sử dụng để vận chuyển gia súc hoặc một chiếc xe tiêu chuẩn được sử dụng trong đua xe; một chiếc xe được sử dụng để vận chuyển gia súc
Các dạng của từ
số nhiềustockcars

Cụm từ & Cách kết hợp

stockcar racing

đua xe stockcar

stockcar driver

tay đua stockcar

stockcar series

chuỗi đua stockcar

stockcar team

đội đua stockcar

stockcar championship

championship stockcar

stockcar event

sự kiện stockcar

stockcar track

mãnh trường stockcar

stockcar engine

động cơ stockcar

stockcar parts

phụ tùng stockcar

stockcar performance

hiệu suất stockcar

Câu ví dụ

he loves to watch stockcar races on weekends.

anh ấy thích xem các cuộc đua xe stockcar vào cuối tuần.

stockcar racing requires both skill and strategy.

đua xe stockcar đòi hỏi cả kỹ năng và chiến lược.

she dreams of becoming a stockcar driver one day.

cô ấy mơ trở thành tay đua xe stockcar một ngày nào đó.

stockcar teams often work together to improve performance.

các đội đua xe stockcar thường làm việc cùng nhau để cải thiện hiệu suất.

the stockcar engine roared as it sped down the track.

động cơ xe stockcar gầm gừ khi nó lao xuống đường đua.

many fans gather at the stockcar events every year.

nhiều người hâm mộ tụ tập tại các sự kiện đua xe stockcar hàng năm.

he bought a new stockcar for the upcoming season.

anh ấy đã mua một chiếc xe stockcar mới cho mùa giải sắp tới.

stockcar racing is popular in the southern united states.

đua xe stockcar phổ biến ở miền nam nước Mỹ.

the stockcar championship will be held next month.

giải vô địch xe stockcar sẽ được tổ chức vào tháng tới.

she has a collection of stockcar memorabilia at home.

cô ấy có một bộ sưu tập đồ lưu niệm xe stockcar tại nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay