stocked

[Mỹ]/[stɒkt]/
[Anh]/[stɒkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cung cấp hàng hóa cho một cửa hàng hoặc doanh nghiệp; lấp đầy hoặc cung cấp thứ gì đó
adj. được cung cấp hàng hóa; chứa đựng một nguồn cung của một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

stocked shelves

kệ hàng đã được trưng bày

well-stocked

đầy hàng

stocked up

đã được dự trữ đầy đủ

stocked pantry

tủ đựng thức ăn đã được dự trữ

stocked with

đầy với

stocking shelves

trưng bày hàng hóa lên kệ

stocked full

đầy ắp

stocked away

được dự trữ

stocked market

chợ có hàng hóa đầy đủ

stocked cooler

tủ lạnh đã được dự trữ

Câu ví dụ

the store was stocked with holiday decorations.

Cửa hàng được bày đầy đồ trang trí ngày lễ.

we stocked up on groceries for the week.

Chúng tôi mua đầy đủ thực phẩm cho cả tuần.

the river was stocked with trout last spring.

Dòng sông đã được thả cá hồi vào mùa xuân năm ngoái.

the pantry is stocked with essential ingredients.

Tủ đựng thức ăn có đầy đủ các nguyên liệu cần thiết.

the vending machine was stocked with a variety of snacks.

Máy bán hàng tự động được bày đầy nhiều loại đồ ăn nhẹ.

the shelves were stocked with new books.

Những kệ sách được bày đầy sách mới.

the lake is stocked annually with bass.

Hồ nước được thả cá lóc hàng năm.

the fridge was stocked with fresh produce.

Tủ lạnh được bày đầy rau quả tươi.

the company is stocked with talented employees.

Công ty có đầy đủ những nhân viên tài năng.

the armory was stocked with weapons and ammunition.

Kho vũ khí được bày đầy vũ khí và đạn dược.

the liquor store was stocked with a wide selection of wines.

Cửa hàng rượu có bày bán nhiều loại rượu vang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay