strabismus

[Mỹ]/strəˈbɪzməs/
[Anh]/strəˈbɪzməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng trong đó đôi mắt không căn chỉnh đúng cách với nhau
Các dạng của từ
số nhiềustrabismuss

Cụm từ & Cách kết hợp

strabismus diagnosis

chẩn đoán lác

strabismus treatment

điều trị lác

strabismus surgery

phẫu thuật lác

strabismus symptoms

triệu chứng lác

strabismus types

các loại lác

strabismus causes

nguyên nhân gây lác

strabismus correction

sửa chữa lác

strabismus assessment

đánh giá lác

strabismus therapy

liệu pháp lác

strabismus management

quản lý lác

Câu ví dụ

strabismus can affect depth perception.

nghiêng trục mắt có thể ảnh hưởng đến khả năng nhận thức về độ sâu.

children with strabismus may need glasses.

trẻ em bị nghiêng trục mắt có thể cần kính.

strabismus is often treated with eye exercises.

nghiêng trục mắt thường được điều trị bằng các bài tập mắt.

early diagnosis of strabismus is crucial.

việc chẩn đoán sớm nghiêng trục mắt là rất quan trọng.

strabismus can lead to amblyopia if untreated.

nghiêng trục mắt có thể dẫn đến nhược thị nếu không được điều trị.

some adults develop strabismus later in life.

một số người lớn bị nghiêng trục mắt muộn hơn trong cuộc đời.

strabismus surgery can realign the eyes.

phẫu thuật chỉnh trục mắt có thể giúp căn chỉnh lại mắt.

vision therapy may help with strabismus.

liệu pháp thị giác có thể giúp điều trị nghiêng trục mắt.

strabismus can be hereditary in some families.

nghiêng trục mắt có thể di truyền trong một số gia đình.

consult an eye specialist for strabismus issues.

tham khảo ý kiến chuyên gia nhãn khoa về các vấn đề nghiêng trục mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay