| số nhiều | strangulations |
manual strangulation
nghẹn đẻ bằng tay
ligature strangulation
nghẹn đẻ bằng dây
strangulation of the intestine.
nghẹt ruột
an instrument for execution by strangulation
một công cụ để hành quyết bằng cách bóp cổ
The cause of death was determined to be strangulation.
Nguyên nhân tử vong được xác định là do bị siết cổ.
The victim showed signs of strangulation.
Nạn nhân có dấu hiệu bị siết cổ.
The suspect was arrested for attempted strangulation.
Đối tượng bị bắt giữ vì hành vi siết cổ bất thành.
He narrowly escaped death by strangulation.
Anh ta may mắn thoát chết do bị siết cổ.
The police found evidence of strangulation at the crime scene.
Cảnh sát tìm thấy bằng chứng về việc siết cổ tại hiện trường vụ án.
She suffered from a near-fatal strangulation incident.
Cô bị một vụ tai nạn siết cổ suýt chết.
The perpetrator was charged with murder by strangulation.
Kẻ gây án bị cáo buộc giết người bằng cách siết cổ.
The victim's family demanded justice for the strangulation death.
Gia đình nạn nhân yêu cầu công lý cho cái chết do bị siết cổ.
There were clear signs of a struggle before the strangulation occurred.
Có những dấu hiệu rõ ràng về một cuộc vật lộn trước khi xảy ra vụ siết cổ.
The suspect confessed to the strangulation during police interrogation.
Đối tượng khai nhận đã siết cổ nạn nhân trong quá trình thẩm vấn của cảnh sát.
manual strangulation
nghẹn đẻ bằng tay
ligature strangulation
nghẹn đẻ bằng dây
strangulation of the intestine.
nghẹt ruột
an instrument for execution by strangulation
một công cụ để hành quyết bằng cách bóp cổ
The cause of death was determined to be strangulation.
Nguyên nhân tử vong được xác định là do bị siết cổ.
The victim showed signs of strangulation.
Nạn nhân có dấu hiệu bị siết cổ.
The suspect was arrested for attempted strangulation.
Đối tượng bị bắt giữ vì hành vi siết cổ bất thành.
He narrowly escaped death by strangulation.
Anh ta may mắn thoát chết do bị siết cổ.
The police found evidence of strangulation at the crime scene.
Cảnh sát tìm thấy bằng chứng về việc siết cổ tại hiện trường vụ án.
She suffered from a near-fatal strangulation incident.
Cô bị một vụ tai nạn siết cổ suýt chết.
The perpetrator was charged with murder by strangulation.
Kẻ gây án bị cáo buộc giết người bằng cách siết cổ.
The victim's family demanded justice for the strangulation death.
Gia đình nạn nhân yêu cầu công lý cho cái chết do bị siết cổ.
There were clear signs of a struggle before the strangulation occurred.
Có những dấu hiệu rõ ràng về một cuộc vật lộn trước khi xảy ra vụ siết cổ.
The suspect confessed to the strangulation during police interrogation.
Đối tượng khai nhận đã siết cổ nạn nhân trong quá trình thẩm vấn của cảnh sát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay