strategist

[Mỹ]/'strætədʒɪst/
[Anh]/'strætədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có kỹ năng trong việc lập kế hoạch, đặc biệt là trong chiến lược quân sự.
Word Forms
số nhiềustrategists

Câu ví dụ

geopolitical strategists who were overtaken by events in the Middle East.

các chiến lược gia địa chính trị đã bị các sự kiện ở Trung Đông cuốn theo.

campaign strategists who were trying to sew up the election results.

các chiến lược gia tranh cử đang cố gắng đảm bảo kết quả bầu cử.

strategists think not only about how to deter war, but about how war might occur.

các chiến lược gia không chỉ nghĩ về cách ngăn chặn chiến tranh, mà còn về việc chiến tranh có thể xảy ra như thế nào.

Comedy Central plans to invite guest analysts ranging from Republican strategist Roger Ailes to gonzo journalist Hunter Thompson,

Comedy Central có kế hoạch mời các nhà phân tích khách mời từ nhiều đối tượng khác nhau, từ chiến lược gia đảng Cộng hòa Roger Ailes đến nhà báo theo phong cách gonzo Hunter Thompson,

Japan offers a temptingly quick cheap break, but—for foreigners—little or no enforceable contact with the kids thereafter, notes Jeremy Morley, a New York-based “international divorce strategist”.

Nhật Bản mang đến một kỳ nghỉ nhanh chóng và rẻ tiền đầy cám dỗ, nhưng—đối với người nước ngoài—hầu như không có bất kỳ liên hệ thực thi nào với các con sau đó, theo ghi nhận của Jeremy Morley, một 'nhà chiến lược ly hôn quốc tế' có trụ sở tại New York.

She is a talented strategist in the business world.

Cô ấy là một chiến lược gia tài năng trong thế giới kinh doanh.

The military strategist planned the attack meticulously.

Các chiến lược gia quân sự đã lên kế hoạch tấn công một cách tỉ mỉ.

As a strategist, he always considers the long-term implications of his decisions.

Với tư cách là một chiến lược gia, anh ấy luôn cân nhắc những tác động lâu dài của các quyết định của mình.

The political strategist advised the candidate on campaign tactics.

Các chiến lược gia chính trị đã tư vấn cho ứng cử viên về các chiến thuật tranh cử.

A good strategist knows how to adapt to changing circumstances.

Một chiến lược gia giỏi biết cách thích ứng với những hoàn cảnh thay đổi.

The chess grandmaster is known for his brilliant moves as a strategist.

Kỹ sư cờ vua được biết đến với những nước đi xuất sắc của mình với tư cách là một chiến lược gia.

The marketing strategist developed a new advertising campaign for the product launch.

Các chiến lược gia marketing đã phát triển một chiến dịch quảng cáo mới cho việc ra mắt sản phẩm.

The strategist analyzed the competition to identify potential threats and opportunities.

Các chiến lược gia đã phân tích đối thủ cạnh tranh để xác định các mối đe dọa và cơ hội tiềm năng.

In war, a skilled strategist can turn the tide of battle with clever tactics.

Trong chiến tranh, một chiến lược gia lành nghề có thể xoay chuyển cục diện trận chiến bằng những chiến thuật thông minh.

The financial strategist recommended diversifying the investment portfolio.

Các chiến lược gia tài chính đã khuyến nghị đa dạng hóa danh mục đầu tư.

Ví dụ thực tế

He is a canny strategist and master speechmaker.

Anh ấy là một chiến lược gia sắc sảo và người diễn giả bậc thầy.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Roger Diwan is an oil strategist at IHS Markit.

Roger Diwan là một chiến lược gia dầu mỏ tại IHS Markit.

Nguồn: NPR News April 2020 Collection

He was chief strategist and negotiator.

Anh ấy là chiến lược gia trưởng và người đàm phán.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

You know the the PR firm was founded by Republican political strategists.

Bạn biết rằng công ty PR được thành lập bởi các chiến lược gia chính trị của Đảng Cộng hòa.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

President Trump has threatened legal action against his former strategist Steve Bannon.

Tổng thống Trump đã đe dọa kiện cựu chiến lược gia của ông, Steve Bannon.

Nguồn: BBC World Headlines

She was a brilliant strategist, even at the young age at which she became co-regent.

Cô ấy là một chiến lược gia xuất sắc, ngay cả khi còn rất trẻ và trở thành đồng trị vì.

Nguồn: Women Who Changed the World

Most of what we said so far painted Hideyoshi as a shrewd and calculating strategist.

Hầu hết những gì chúng ta đã nói cho đến nay đã vẽ nên Hideyoshi như một chiến lược gia sắc sảo và tính toán.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Mattis is a thoughtful strategist with a deep sense of history-essentially the opposite of Trump.

Mattis là một chiến lược gia chu đáo với kiến thức sâu rộng về lịch sử - về cơ bản là người đối lập với Trump.

Nguồn: Time

The leaders, the merchants, the military strategists.

Các nhà lãnh đạo, các thương nhân, các chiến lược gia quân sự.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Crossroads GPS was found by Republican Party strategists.

Crossroads GPS được thành lập bởi các chiến lược gia của Đảng Cộng hòa.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay