strategize effectively
lên chiến lược hiệu quả
strategize together
lên chiến lược cùng nhau
strategize for success
lên chiến lược để thành công
strategize your goals
lên chiến lược cho mục tiêu của bạn
strategize with team
lên chiến lược với nhóm
strategize future plans
lên chiến lược cho kế hoạch tương lai
strategize marketing efforts
lên chiến lược cho nỗ lực tiếp thị
strategize project timelines
lên chiến lược cho thời gian biểu dự án
strategize resource allocation
lên chiến lược phân bổ nguồn lực
strategize for growth
lên chiến lược để phát triển
we need to strategize our marketing approach.
Chúng ta cần phải xây dựng chiến lược tiếp cận thị trường của mình.
it's important to strategize before launching a new product.
Điều quan trọng là phải xây dựng chiến lược trước khi ra mắt sản phẩm mới.
they will strategize their next steps in the project.
Họ sẽ xây dựng chiến lược cho các bước tiếp theo trong dự án.
let's strategize how to improve team collaboration.
Hãy cùng xây dựng chiến lược để cải thiện sự hợp tác của nhóm.
the company needs to strategize to stay competitive.
Công ty cần phải xây dựng chiến lược để duy trì tính cạnh tranh.
we must strategize effectively to meet our goals.
Chúng ta phải xây dựng chiến lược hiệu quả để đạt được mục tiêu của mình.
can we strategize a better way to allocate resources?
Chúng ta có thể xây dựng chiến lược để phân bổ nguồn lực tốt hơn không?
they often strategize during their team meetings.
Họ thường xây dựng chiến lược trong các cuộc họp nhóm của họ.
it's time to strategize for the upcoming competition.
Đã đến lúc phải xây dựng chiến lược cho cuộc thi sắp tới.
we should strategize our financial investments carefully.
Chúng ta nên xây dựng chiến lược cho các khoản đầu tư tài chính của mình một cách cẩn thận.
strategize effectively
lên chiến lược hiệu quả
strategize together
lên chiến lược cùng nhau
strategize for success
lên chiến lược để thành công
strategize your goals
lên chiến lược cho mục tiêu của bạn
strategize with team
lên chiến lược với nhóm
strategize future plans
lên chiến lược cho kế hoạch tương lai
strategize marketing efforts
lên chiến lược cho nỗ lực tiếp thị
strategize project timelines
lên chiến lược cho thời gian biểu dự án
strategize resource allocation
lên chiến lược phân bổ nguồn lực
strategize for growth
lên chiến lược để phát triển
we need to strategize our marketing approach.
Chúng ta cần phải xây dựng chiến lược tiếp cận thị trường của mình.
it's important to strategize before launching a new product.
Điều quan trọng là phải xây dựng chiến lược trước khi ra mắt sản phẩm mới.
they will strategize their next steps in the project.
Họ sẽ xây dựng chiến lược cho các bước tiếp theo trong dự án.
let's strategize how to improve team collaboration.
Hãy cùng xây dựng chiến lược để cải thiện sự hợp tác của nhóm.
the company needs to strategize to stay competitive.
Công ty cần phải xây dựng chiến lược để duy trì tính cạnh tranh.
we must strategize effectively to meet our goals.
Chúng ta phải xây dựng chiến lược hiệu quả để đạt được mục tiêu của mình.
can we strategize a better way to allocate resources?
Chúng ta có thể xây dựng chiến lược để phân bổ nguồn lực tốt hơn không?
they often strategize during their team meetings.
Họ thường xây dựng chiến lược trong các cuộc họp nhóm của họ.
it's time to strategize for the upcoming competition.
Đã đến lúc phải xây dựng chiến lược cho cuộc thi sắp tới.
we should strategize our financial investments carefully.
Chúng ta nên xây dựng chiến lược cho các khoản đầu tư tài chính của mình một cách cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay