strikingly

[Mỹ]/'straɪkɪŋli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thu hút sự chú ý và nổi bật.

Cụm từ & Cách kết hợp

strikingly beautiful

đẹp một cách nổi bật

strikingly similar

giống nhau một cách nổi bật

strikingly different

khác nhau một cách nổi bật

strikingly vivid

sống động một cách nổi bật

strikingly original

độc đáo một cách nổi bật

Câu ví dụ

The painting is strikingly beautiful.

Bức tranh có vẻ đẹp nổi bật.

She was strikingly tall.

Cô ấy cao vượt trội.

The movie's special effects were strikingly realistic.

Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim rất chân thực.

He has a strikingly similar appearance to his brother.

Anh ấy có vẻ ngoài tương tự đáng kể so với anh trai của mình.

The new building stands out strikingly against the old architecture.

Tòa nhà mới nổi bật một cách ấn tượng so với kiến trúc cũ.

Her performance was strikingly emotional.

Diễn xuất của cô ấy đầy cảm xúc một cách đáng chú ý.

The contrast between the two colors is strikingly bold.

Sự tương phản giữa hai màu sắc rất táo bạo.

The dress was strikingly elegant.

Chiếc váy rất thanh lịch.

His speech was strikingly powerful.

Bài phát biểu của anh ấy rất mạnh mẽ.

The music video is strikingly creative.

Video âm nhạc rất sáng tạo.

Ví dụ thực tế

Most strikingly, ordinary people are increasingly involved in compiling, sharing, filtering, discussing and distributing news.

Đáng chú ý nhất, người bình thường ngày càng tham gia vào việc biên soạn, chia sẻ, lọc, thảo luận và phân phối tin tức.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Nearly 3,000 miles away,things look strikingly different.

Cách xa gần 3.000 dặm, mọi thứ trông rất khác.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Most strikingly, he built an accompanying website complete with interactive maps.

Đáng chú ý nhất, anh ấy đã xây dựng một trang web đi kèm với các bản đồ tương tác.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Quite strikingly, Socrates is not upset.

Rất đáng chú ý, Socrates không hề bực bội.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

It was found that people with high IQs showed strikingly similar characteristics.

Nghiên cứu cho thấy những người có IQ cao cho thấy những đặc điểm tương tự nhau một cách đáng chú ý.

Nguồn: Popular Science Essays

Young Britons have turned strikingly liberal, in a classical sense.

Giới trẻ người Anh đã trở nên tự do một cách đáng chú ý, theo nghĩa cổ điển.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

For Donald Trump and Boris Johnson are strikingly similar figures.

Bởi vì Donald Trump và Boris Johnson là những nhân vật tương tự nhau một cách đáng chú ý.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Strikingly, many investors think the Fed will end up being more dovish.

Đáng chú ý, nhiều nhà đầu tư nghĩ rằng Fed sẽ trở nên ôn hòa hơn.

Nguồn: The Economist - Finance

Therapies based on his discovery proved to be strikingly effective in cancer treatment.

Các liệu pháp dựa trên khám phá của ông đã chứng minh là có hiệu quả đáng kinh ngạc trong điều trị ung thư.

Nguồn: CRI Online October 2018 Collection

The Loureir's sundew has distinctive leaves covered in strikingly colorful glandular hair.

Cây sương mai Loureir có những chiếc lá đặc biệt được bao phủ bởi những sợi lông tuyến màu sắc nổi bật.

Nguồn: CGTN

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay