stupefied look
ánh mắt kinh ngạc
stupefied silence
sự im lặng kinh ngạc
stupefied reaction
phản ứng kinh ngạc
stupefied gaze
ánh nhìn kinh ngạc
stupefied audience
khán giả kinh ngạc
stupefied expression
biểu cảm kinh ngạc
stupefied by surprise
kinh ngạc vì bất ngờ
stupefied state
tình trạng kinh ngạc
stupefied mind
tâm trí kinh ngạc
stupefied disbelief
sự hoài nghi kinh ngạc
she was stupefied by the unexpected news.
Cô ấy bị choáng váng bởi tin tức bất ngờ.
he stood stupefied, unable to respond.
Anh ấy đứng lặng người, không thể phản hồi.
the audience was stupefied by the magician's trick.
Khán giả bị choáng váng trước trò ảo thuật của ảo thuật gia.
they were stupefied at the sight of the enormous statue.
Họ bị choáng váng khi nhìn thấy bức tượng khổng lồ.
she remained stupefied for a few moments after the revelation.
Cô ấy vẫn còn choáng váng trong vài khoảnh khắc sau khi tiết lộ.
he was stupefied by the complexity of the problem.
Anh ấy bị choáng váng trước sự phức tạp của vấn đề.
the children were stupefied by the sudden loud noise.
Những đứa trẻ bị choáng váng bởi tiếng ồn lớn đột ngột.
she looked stupefied when she saw the surprise party.
Cô ấy trông có vẻ choáng váng khi nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.
he felt stupefied after reading the shocking report.
Anh ấy cảm thấy choáng váng sau khi đọc báo cáo gây sốc.
the students were stupefied by the difficult exam questions.
Những sinh viên bị choáng váng trước những câu hỏi thi khó.
stupefied look
ánh mắt kinh ngạc
stupefied silence
sự im lặng kinh ngạc
stupefied reaction
phản ứng kinh ngạc
stupefied gaze
ánh nhìn kinh ngạc
stupefied audience
khán giả kinh ngạc
stupefied expression
biểu cảm kinh ngạc
stupefied by surprise
kinh ngạc vì bất ngờ
stupefied state
tình trạng kinh ngạc
stupefied mind
tâm trí kinh ngạc
stupefied disbelief
sự hoài nghi kinh ngạc
she was stupefied by the unexpected news.
Cô ấy bị choáng váng bởi tin tức bất ngờ.
he stood stupefied, unable to respond.
Anh ấy đứng lặng người, không thể phản hồi.
the audience was stupefied by the magician's trick.
Khán giả bị choáng váng trước trò ảo thuật của ảo thuật gia.
they were stupefied at the sight of the enormous statue.
Họ bị choáng váng khi nhìn thấy bức tượng khổng lồ.
she remained stupefied for a few moments after the revelation.
Cô ấy vẫn còn choáng váng trong vài khoảnh khắc sau khi tiết lộ.
he was stupefied by the complexity of the problem.
Anh ấy bị choáng váng trước sự phức tạp của vấn đề.
the children were stupefied by the sudden loud noise.
Những đứa trẻ bị choáng váng bởi tiếng ồn lớn đột ngột.
she looked stupefied when she saw the surprise party.
Cô ấy trông có vẻ choáng váng khi nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.
he felt stupefied after reading the shocking report.
Anh ấy cảm thấy choáng váng sau khi đọc báo cáo gây sốc.
the students were stupefied by the difficult exam questions.
Những sinh viên bị choáng váng trước những câu hỏi thi khó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay