subordination

[Mỹ]/sə,bɔːdɪ'neɪʃn/
[Anh]/səb,ɔrdn'eʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phụ thuộc; trạng thái phụ thuộc; mối quan hệ phụ thuộc; trạng thái ở vị trí phụ thuộc; mối quan hệ phụ thuộc trong ngữ pháp
Word Forms
số nhiềusubordinations

Câu ví dụ

a position of subordination

một vị trí thứ cấp

The subordination of individual goals to the team's objectives is crucial for success.

Việc phục từ các mục tiêu cá nhân cho các mục tiêu của nhóm là rất quan trọng để đạt được thành công.

Effective leadership involves the skillful use of subordination to delegate tasks.

Lãnh đạo hiệu quả đòi hỏi việc sử dụng khéo léo sự phục từ để ủy quyền nhiệm vụ.

The principle of subordination in military ranks ensures a clear chain of command.

Nguyên tắc phục từ trong các cấp bậc quân sự đảm bảo một chuỗi chỉ huy rõ ràng.

Subordination of clauses in a sentence helps to convey complex ideas clearly.

Việc phục từ các mệnh đề trong một câu giúp truyền đạt các ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng.

In some cultures, subordination to authority figures is highly valued.

Ở một số nền văn hóa, sự phục từ các nhân vật có thẩm quyền được đánh giá cao.

The subordination of desires to principles is a sign of maturity.

Việc phục từ những ham muốn cho các nguyên tắc là dấu hiệu của sự trưởng thành.

Subordination of emotions can sometimes lead to internal conflict.

Việc phục từ cảm xúc đôi khi có thể dẫn đến xung đột nội tâm.

The concept of subordination is often used in organizational structures to define roles and responsibilities.

Khái niệm phục từ thường được sử dụng trong các cấu trúc tổ chức để xác định vai trò và trách nhiệm.

Subordination clauses are commonly used in legal documents to specify conditions.

Các mệnh đề phục từ thường được sử dụng trong các tài liệu pháp lý để chỉ định các điều kiện.

Subordination of needs to priorities is essential for effective time management.

Việc phục từ nhu cầu cho các ưu tiên là điều cần thiết cho việc quản lý thời gian hiệu quả.

Ví dụ thực tế

You knew, if you were one of Athens' subjects, that this was a statement of your own subordination.

Bạn biết rằng, nếu bạn là một trong những người chịu sự quản lý của Athens, thì đây là một tuyên bố về sự phục tùng của chính bạn.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

But Tim also mentioned that wearing high heels could be seen as an act of subordination.

Nhưng Tim cũng đề cập rằng việc đi giày cao gót có thể được xem là một hành động phục tùng.

Nguồn: 6 Minute English

We also discussed an act of subordination – that's making someone do something to give them less authority or power.

Chúng tôi cũng đã thảo luận về một hành động phục tùng - đó là khiến ai đó làm điều gì đó để tước đi quyền tự chủ hoặc quyền lực của họ.

Nguồn: 6 Minute English

Another way to join ideas is using 'subordination'.

Một cách khác để kết nối các ý tưởng là sử dụng 'subordination'.

Nguồn: English Learning Series 1

However one views it, as something which is a kind of act of subordination or an act of empowerment etc.

Bất kể người ta nhìn nhận nó như thế nào, như một loại hành động phục tùng hoặc hành động trao quyền, v.v.

Nguồn: 6 Minute English

'Subordination' is linking an independent clause with a dependent clause to make a complex sentence.

'Subordination' là kết nối một mệnh đề độc lập với một mệnh đề phụ để tạo thành một câu phức tạp.

Nguồn: English Learning Series 1

Magical shoes do sound otherworldly, but Tim also mentioned that wearing high heels could be seen as an act of subordination.

Giày ma thuật nghe có vẻ rất khác thường, nhưng Tim cũng đề cập rằng việc đi giày cao gót có thể được xem là một hành động phục tùng.

Nguồn: 6 Minute English

I do not love subordination; and we all know that he is a rough, disagreeable person to be connected with.

Tôi không thích sự phục tùng; và chúng ta đều biết rằng anh ấy là một người thô lỗ, khó chịu để kết nối.

Nguồn: The Sorrows of Young Werther

There is, therefore, little or no authority or subordination in this period of society.

Do đó, trong giai đoạn này của xã hội ít hoặc không có quyền lực hoặc sự phục tùng.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

There is no period, accordingly, in which authority and subordination are more perfectly established.

Do đó, không có giai đoạn nào mà quyền lực và sự phục tùng được thiết lập hoàn hảo hơn.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay