subscriber

[Mỹ]/səbˈskraɪbə /
[Anh]/səb'skraɪbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đã trả tiền để nhận hoặc sử dụng một ấn phẩm, dịch vụ, hoặc sản phẩm một cách thường xuyên; một người thường xuyên quyên góp cho một tổ chức từ thiện hoặc tổ chức; một người tiêu dùng, người sử dụng.
Word Forms
số nhiềusubscribers

Cụm từ & Cách kết hợp

monthly subscriber

đăng ký hàng tháng

subscriber line

dòng đăng ký

Câu ví dụ

enroll subscribers (=introduce subscribers, win subscribers)

đăng ký người đăng ký (=giới thiệu người đăng ký, giành được người đăng ký)

Subscribers to the magazine can take advantage of this special offer.

Những người đăng ký tạp chí có thể tận dụng ưu đãi đặc biệt này.

If the subscriber is an apply process, then it will be dequeued and consumed by the apply process.

Nếu người đăng ký là một quy trình đăng ký, thì nó sẽ được lấy khỏi hàng đợi và sử dụng bởi quy trình đăng ký.

A spokesman from that agency, Marc Choma, said these subscribers, including parents of younger users, need to look at all the evidence about the safety of cellphones rather than cherry-picking a few.

Một phát ngôn viên của cơ quan đó, Marc Choma, cho biết những người đăng ký, bao gồm cả phụ huynh của những người dùng trẻ tuổi, cần phải xem xét tất cả các bằng chứng về sự an toàn của điện thoại di động hơn là chọn lọc một vài bằng chứng.

She is a loyal subscriber to that magazine.

Cô ấy là một người đăng ký trung thành của tạp chí đó.

The subscriber base for the streaming service is growing rapidly.

Số lượng người đăng ký dịch vụ phát trực tuyến đang tăng trưởng nhanh chóng.

As a subscriber, you will receive exclusive content.

Với tư cách là người đăng ký, bạn sẽ nhận được nội dung độc quyền.

The subscriber count reached a new milestone this month.

Số lượng người đăng ký đã đạt được một cột mốc mới vào tháng này.

He is a long-time subscriber of the weekly newsletter.

Anh ấy là một người đăng ký lâu năm của bản tin hàng tuần.

The subscriber fee is due at the beginning of each month.

Phí đăng ký phải được thanh toán vào đầu mỗi tháng.

New subscribers can enjoy a free trial period.

Những người đăng ký mới có thể tận hưởng thời gian dùng thử miễn phí.

The company offers various perks to its loyal subscribers.

Công ty cung cấp nhiều ưu đãi cho những người đăng ký trung thành của mình.

The subscriber list needs to be updated regularly.

Danh sách người đăng ký cần được cập nhật thường xuyên.

Becoming a subscriber grants you access to premium features.

Trở thành người đăng ký cho phép bạn truy cập các tính năng cao cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay