subsidence

[Mỹ]/səb'saɪdns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. định cư, lún, chuyển động xuống dưới
Word Forms
số nhiềusubsidences

Cụm từ & Cách kết hợp

land subsidence

lún đất

subsidence monitoring

giám sát lún

subsidence risk

nguy cơ lún

surface subsidence

lún mặt đất

ground subsidence

lún nền đất

subsidence area

khu vực lún

Câu ví dụ

The process of successive subsidence or interruptly polystage subsidence existed during the formation of petroleum bearing downwarping regio...

Quá trình sụt lún liên tiếp hoặc sụt lún đa giai đoạn gián đoạn đã tồn tại trong quá trình hình thành các vùng lõm chứa dầu mỏ...

Conclusion From Late Permian to Early Jurassic the basin′s subsidence center was situated in Tiaohu Sag, until Middle Jurassic the basin′s subsidence center moved eastwardly to Malang Sag.

Kết luận: Từ cuối kỷ Permi đến đầu kỷ Jurassic, trung tâm lún của bồn chứa nằm ở vùng sag Tiaohu, cho đến kỷ Jurassic giữa, trung tâm lún của bồn chứa chuyển về phía đông đến vùng sag Malang.

The interferometric results reveal a circular-shape subsidence of which the center is situated within the Jungli Industry Park center.

Kết quả giao thoa cho thấy một vùng lõm hình tròn, tâm nằm trong trung tâm Khu công nghiệp Jungli.

Ash disposal area should be close to the plant site, and nearby valley, wasteland, scabland and mining worked out section or subsidence area shall be utilized;

Khu vực xử lý tro phải gần với địa điểm nhà máy, và các thung lũng, đất hoang, đất cằn cỗi và khu vực khai thác mỏ hoặc khu vực sụt lún lân cận phải được sử dụng.

then simulates to eluviate the mixtures of adsorption fly ash and gangue and gains the best proportion of the two kinds of castoff when they fill up mine subsidence area;

sau đó mô phỏng để rửa trôi hỗn hợp tro bay hấp phụ và quặng và đạt được tỷ lệ tốt nhất của hai loại phế thải khi chúng lấp đầy khu vực lún đất mỏ;

2. storm hurricane, typhoon, cyclone, flood, seaquake, hailstorm, rockslide, earthquake, volcanic eruption, subsidence of ground, subterranean fire;

2. bão, cơn lốc xoáy, bão nhiệt đới, cơn bão, động đất dưới biển, mưa đá, lở đá, động đất, phun trào núi lửa, lún đất, hỏa hoạn ngầm;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay