subsistences

[Mỹ]/səbˈsɪstənsɪz/
[Anh]/səbˈsɪstənsɪz/

Dịch

n.cách duy trì sự sống hoặc tồn tại; quyền được tồn tại hoặc có sinh kế

Cụm từ & Cách kết hợp

basic subsistences

các phương tiện sinh tồn cơ bản

daily subsistences

các phương tiện sinh tồn hàng ngày

human subsistences

các phương tiện sinh tồn của con người

sustainable subsistences

các phương tiện sinh tồn bền vững

local subsistences

các phương tiện sinh tồn địa phương

cultural subsistences

các phương tiện sinh tồn văn hóa

economic subsistences

các phương tiện sinh tồn kinh tế

traditional subsistences

các phương tiện sinh tồn truyền thống

alternative subsistences

các phương tiện sinh tồn thay thế

environmental subsistences

các phương tiện sinh tồn môi trường

Câu ví dụ

many communities rely on subsistences from agriculture.

nhiều cộng đồng phụ thuộc vào sinh kế từ nông nghiệp.

subsistences can vary greatly between different cultures.

sinh kế có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa khác nhau.

in harsh environments, people often struggle for their subsistences.

ở những môi trường khắc nghiệt, người dân thường phải vật lộn để có được sinh kế.

traditional subsistences include hunting and gathering.

các hình thức sinh kế truyền thống bao gồm săn bắn và hái lượm.

subsistences based on fishing are common in coastal regions.

các hình thức sinh kế dựa trên đánh bắt cá phổ biến ở các vùng ven biển.

some tribes maintain their subsistences through sustainable practices.

một số bộ tộc duy trì sinh kế của họ thông qua các phương pháp bền vững.

economic changes can affect the subsistences of local populations.

những thay đổi kinh tế có thể ảnh hưởng đến sinh kế của người dân địa phương.

education can improve the subsistences of marginalized communities.

giáo dục có thể cải thiện sinh kế của các cộng đồng bị thiệt thòi.

many indigenous peoples have unique subsistences tied to their land.

nhiều dân bản địa có những hình thức sinh kế độc đáo gắn liền với đất đai của họ.

urban areas often provide different subsistences compared to rural areas.

các khu vực đô thị thường cung cấp các hình thức sinh kế khác nhau so với các khu vực nông thôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay