substance-independent properties
tính chất không phụ thuộc vào chất
substance-independent behavior
hành vi không phụ thuộc vào chất
substance-independent analysis
phân tích không phụ thuộc vào chất
substance-independent model
mô hình không phụ thuộc vào chất
being substance-independent
là không phụ thuộc vào chất
substance-independent effect
ảnh hưởng không phụ thuộc vào chất
substance-independent feature
đặc điểm không phụ thuộc vào chất
substance-independent system
hệ thống không phụ thuộc vào chất
substance-independent variable
biến số không phụ thuộc vào chất
substance-independent approach
phương pháp không phụ thuộc vào chất
the therapy proved effective, demonstrating a substance-independent response to the stimulus.
Liệu pháp đã chứng minh được hiệu quả, cho thấy phản ứng độc lập với chất kích thích.
we sought a substance-independent treatment option for patients with allergies.
Chúng tôi tìm kiếm một phương pháp điều trị độc lập với chất cho bệnh nhân bị dị ứng.
the research aimed to identify substance-independent mechanisms of action.
Nghiên cứu nhằm xác định các cơ chế tác dụng độc lập với chất.
his ability to perform well remained substance-independent, regardless of the environment.
Khả năng thực hiện tốt của anh ấy vẫn độc lập với chất, bất kể môi trường như thế nào.
the study investigated a substance-independent pathway for neuronal growth.
Nghiên cứu điều tra một con đường độc lập với chất cho sự phát triển của tế bào thần kinh.
the observed effect was substance-independent, suggesting a fundamental process.
Hiệu ứng quan sát được là độc lập với chất, cho thấy một quá trình cơ bản.
we needed a substance-independent solution to the contamination problem.
Chúng tôi cần một giải pháp độc lập với chất để giải quyết vấn đề ô nhiễm.
the team explored substance-independent approaches to pain management.
Đội ngũ đã khám phá các phương pháp độc lập với chất trong quản lý đau.
the system's response was consistently substance-independent across all trials.
Phản ứng của hệ thống luôn độc lập với chất trong tất cả các thử nghiệm.
the goal was to develop a substance-independent diagnostic tool.
Mục tiêu là phát triển một công cụ chẩn đoán độc lập với chất.
the patient showed a substance-independent improvement in motor skills.
Bệnh nhân đã thể hiện sự cải thiện độc lập với chất trong kỹ năng vận động.
substance-independent properties
tính chất không phụ thuộc vào chất
substance-independent behavior
hành vi không phụ thuộc vào chất
substance-independent analysis
phân tích không phụ thuộc vào chất
substance-independent model
mô hình không phụ thuộc vào chất
being substance-independent
là không phụ thuộc vào chất
substance-independent effect
ảnh hưởng không phụ thuộc vào chất
substance-independent feature
đặc điểm không phụ thuộc vào chất
substance-independent system
hệ thống không phụ thuộc vào chất
substance-independent variable
biến số không phụ thuộc vào chất
substance-independent approach
phương pháp không phụ thuộc vào chất
the therapy proved effective, demonstrating a substance-independent response to the stimulus.
Liệu pháp đã chứng minh được hiệu quả, cho thấy phản ứng độc lập với chất kích thích.
we sought a substance-independent treatment option for patients with allergies.
Chúng tôi tìm kiếm một phương pháp điều trị độc lập với chất cho bệnh nhân bị dị ứng.
the research aimed to identify substance-independent mechanisms of action.
Nghiên cứu nhằm xác định các cơ chế tác dụng độc lập với chất.
his ability to perform well remained substance-independent, regardless of the environment.
Khả năng thực hiện tốt của anh ấy vẫn độc lập với chất, bất kể môi trường như thế nào.
the study investigated a substance-independent pathway for neuronal growth.
Nghiên cứu điều tra một con đường độc lập với chất cho sự phát triển của tế bào thần kinh.
the observed effect was substance-independent, suggesting a fundamental process.
Hiệu ứng quan sát được là độc lập với chất, cho thấy một quá trình cơ bản.
we needed a substance-independent solution to the contamination problem.
Chúng tôi cần một giải pháp độc lập với chất để giải quyết vấn đề ô nhiễm.
the team explored substance-independent approaches to pain management.
Đội ngũ đã khám phá các phương pháp độc lập với chất trong quản lý đau.
the system's response was consistently substance-independent across all trials.
Phản ứng của hệ thống luôn độc lập với chất trong tất cả các thử nghiệm.
the goal was to develop a substance-independent diagnostic tool.
Mục tiêu là phát triển một công cụ chẩn đoán độc lập với chất.
the patient showed a substance-independent improvement in motor skills.
Bệnh nhân đã thể hiện sự cải thiện độc lập với chất trong kỹ năng vận động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay