suffix

[Mỹ]/'sʌfɪks/
[Anh]/'sʌfɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thêm hậu tố
n. [Ngôn ngữ học] một hậu tố; một chỉ số dưới.
Word Forms
quá khứ phân từsuffixed
thì quá khứsuffixed
hiện tại phân từsuffixing
ngôi thứ ba số ítsuffixes
số nhiềusuffixes

Cụm từ & Cách kết hợp

add a suffix

thêm hậu tố

common suffixes

các hậu tố phổ biến

suffix rules

quy tắc hậu tố

Câu ví dụ

suffix a syllable to a word

thêm một âm tiết vào một từ

many suffixes are common and productive.

nhiều hậu tố phổ biến và hiệu quả.

The prefix,etyma and suffix have been embedded inside.

Tiền tố, hậu tố và hậu tố đã được nhúng bên trong.

The suffix “ist” can be added to “sex” to form the word “sexist”.

Phụ âm tố “ist” có thể được thêm vào “sex” để tạo thành từ “sexist”.

mute e is generally dropped before suffixes beginning with a vowel.

e câm thường bị lược bỏ trước các hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.

Circlets can add to the Monster Level which can allow you to receive Magic Prefixes and Suffixes on Circlets.

Các vòng hoa có thể tăng lên cấp độ quái vật, cho phép bạn nhận được các tiền tố và hậu tố ma thuật trên các vòng hoa.

Grammar Of or being a suffix that indicates smallness, youth, familiarity, affection, or contempt, as -let in booklet, -kin in lambkin, or -et in nymphet.

Ngữ pháp Của hoặc là một hậu tố cho biết sự nhỏ bé, tuổi trẻ, sự quen thuộc, tình cảm hoặc khinh miệt, như -let trong booklet, -kin trong lambkin hoặc -et trong nymphet.

Ví dụ thực tế

And then it became a suffix as well, hyper net, news net and so on.

Và sau đó nó cũng trở thành một hậu tố, hyper net, news net và cứ thế.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

In this video you will learn how to use noun suffixes.

Trong video này, bạn sẽ học cách sử dụng các hậu tố danh từ.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

Now, where do I put stress if I add a suffix to this word?

Bây giờ, tôi nên đặt trọng âm ở đâu nếu tôi thêm một hậu tố vào từ này?

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

The suffix 'phile' means 'a lover of that thing'.

Hậu tố 'phile' có nghĩa là 'một người yêu thích điều đó'.

Nguồn: 6 Minute English

To turn some verbs into nouns, we can use the suffix -er, -ment or -ation.

Để biến một số động từ thành danh từ, chúng ta có thể sử dụng hậu tố -er, -ment hoặc -ation.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

In this video I will present four suffixes that can be used to form nouns.

Trong video này, tôi sẽ trình bày bốn hậu tố có thể được sử dụng để tạo thành danh từ.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

It needs the suffix " -ible" to be " possible."

Nó cần hậu tố '-ible' để trở thành 'có thể'.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

What is meant by the suffix -itis?

Ý nghĩa của hậu tố -itis là gì?

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

These are the suffixes that we have learnt today.

Đây là những hậu tố mà chúng ta đã học ngày hôm nay.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

And we can also use 'rich' as a suffix.

Và chúng ta cũng có thể sử dụng 'rich' như một hậu tố.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay