sulky

[Mỹ]/ˈsʌlki/
[Anh]/ˈsʌlki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tức giận hoặc buồn bã, thường theo cách im lặng

Câu ví dụ

a sulky fire .

một ngọn lửa âm u.

the old man grew sulky and grouchy.

người đàn ông già trở nên cáu kỉnh và khó chịu.

she had a sultry, sulky mouth.

Cô ấy có một cái miệng quyến rũ, cáu kỉnh.

She brought along a couple of sulky looking kids.

Cô ấy mang theo một vài đứa trẻ trông cáu kỉnh.

she is sulky and contrary where her work is concerned.

Cô ấy cáu kỉnh và ngang ngược khi nói đến công việc của cô ấy.

his lower lip protruded in a sulky pout.

Môi dưới của anh ta chìa ra với vẻ mặt cau có.

Young girls sometimes become sulky because they are jealous.

Đôi khi các cô gái trẻ trở nên cáu kỉnh vì họ ghen tị.

Ví dụ thực tế

On the contrary, he looked resentful and sulky.

Ngược lại, anh ta trông có vẻ hậm hực và khó chịu.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Goyle emptied his pockets, looking extremely sulky.

Goyle đổ hết đồ trong túi ra, trông có vẻ rất khó chịu.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

" All right, " said Malfoy, looking sulky and disappointed.

“ Được rồi,” Malfoy nói, trông có vẻ khó chịu và thất vọng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" I'm not sulky, " I answered, looking away.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

A cheer went up from the crowd. The warden looked sulky.

Tiếng reo hò vang lên từ đám đông. Người quản ngục trông có vẻ khó chịu.

Nguồn: The Trumpet Swan

" Why are you so sulky" ? she asked, coming up to me.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

" No." I tried very hard not to look like a sulky child.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The people pleaser feels sulky and betrayed because they were angling for adulation and gratitude.

Người luôn tìm cách làm hài lòng người khác cảm thấy khó chịu và bị phản bội vì họ đang tìm cách đạt được sự ngưỡng mộ và lòng biết ơn.

Nguồn: Psychology Mini Class

And the more they talked to one another the sulkier and more suspicious they became.

Và họ càng nói chuyện với nhau thì càng trở nên khó chịu và đáng ngờ hơn.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

Dudley looked furious and sulky, and somehow seemed to be taking up even more space than usual.

Dudley trông rất tức giận và khó chịu, và dường như chiếm nhiều không gian hơn bình thường.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay