single summand
một số hạng
positive summand
số hạng dương
negative summand
số hạng âm
summand total
tổng số hạng
largest summand
số hạng lớn nhất
smallest summand
số hạng nhỏ nhất
each summand
mỗi số hạng
summand value
giá trị số hạng
summand equation
phương trình số hạng
two summands
hai số hạng
the summand in this equation is difficult to isolate.
phần tử trong phương trình này khó xác định.
we need to identify each summand to solve the problem.
chúng ta cần xác định mỗi phần tử để giải quyết vấn đề.
in mathematics, a summand is a number that is added.
trong toán học, một phần tử là một số được cộng.
the total is the sum of all the summands.
tổng là tổng của tất cả các phần tử.
each summand contributes to the final result.
mỗi phần tử đóng góp vào kết quả cuối cùng.
when simplifying the expression, combine like summands.
khi đơn giản hóa biểu thức, hãy kết hợp các phần tử tương tự.
the summand can be represented as a variable.
phần tử có thể được biểu diễn dưới dạng một biến.
understanding the role of each summand is crucial.
hiểu vai trò của mỗi phần tử là rất quan trọng.
in this case, the first summand is the largest.
trong trường hợp này, phần tử đầu tiên là lớn nhất.
adding the summands together gives us the desired outcome.
cộng các phần tử lại với nhau cho chúng ta kết quả mong muốn.
single summand
một số hạng
positive summand
số hạng dương
negative summand
số hạng âm
summand total
tổng số hạng
largest summand
số hạng lớn nhất
smallest summand
số hạng nhỏ nhất
each summand
mỗi số hạng
summand value
giá trị số hạng
summand equation
phương trình số hạng
two summands
hai số hạng
the summand in this equation is difficult to isolate.
phần tử trong phương trình này khó xác định.
we need to identify each summand to solve the problem.
chúng ta cần xác định mỗi phần tử để giải quyết vấn đề.
in mathematics, a summand is a number that is added.
trong toán học, một phần tử là một số được cộng.
the total is the sum of all the summands.
tổng là tổng của tất cả các phần tử.
each summand contributes to the final result.
mỗi phần tử đóng góp vào kết quả cuối cùng.
when simplifying the expression, combine like summands.
khi đơn giản hóa biểu thức, hãy kết hợp các phần tử tương tự.
the summand can be represented as a variable.
phần tử có thể được biểu diễn dưới dạng một biến.
understanding the role of each summand is crucial.
hiểu vai trò của mỗi phần tử là rất quan trọng.
in this case, the first summand is the largest.
trong trường hợp này, phần tử đầu tiên là lớn nhất.
adding the summands together gives us the desired outcome.
cộng các phần tử lại với nhau cho chúng ta kết quả mong muốn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay