superego

[Mỹ]/suːpər'iːgəʊ/
[Anh]/ˌsupɚ'iɡo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. siêu ngã
Các dạng của từ
số nhiềusuperegos

Câu ví dụ

The superego is one of the three components of the human psyche.

Siêu tôi là một trong ba thành phần của tâm lý con người.

The superego acts as a moral conscience.

Siêu tôi đóng vai trò như lương tâm.

Freud believed that the superego develops during childhood.

Freud tin rằng siêu tôi phát triển trong thời thơ ấu.

The superego controls the individual's sense of right and wrong.

Siêu tôi kiểm soát ý thức đúng sai của mỗi cá nhân.

The superego strives for perfection and moral excellence.

Siêu tôi hướng tới sự hoàn hảo và đạo đức thượng tôn.

A strong superego can lead to feelings of guilt and self-criticism.

Một siêu tôi mạnh mẽ có thể dẫn đến cảm giác tội lỗi và tự phê bình.

The superego can influence decision-making and behavior.

Siêu tôi có thể ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định và hành vi.

The superego balances the competing demands of the id and the ego.

Siêu tôi cân bằng những đòi hỏi cạnh tranh của bản năng và ý thức.

The superego helps individuals adhere to societal norms and values.

Siêu tôi giúp các cá nhân tuân thủ các chuẩn mực và giá trị xã hội.

Psychologists study the role of the superego in shaping personality.

Các nhà tâm lý học nghiên cứu vai trò của siêu tôi trong việc định hình tính cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay