false suppositions
giả định sai
unfounded suppositions
giả định không có cơ sở
wild suppositions
giả định hoang đường
baseless suppositions
giả định vô căn cứ
simplistic suppositions
giả định đơn giản hóa
common suppositions
giả định phổ biến
erroneous suppositions
giả định sai lầm
preliminary suppositions
giả định sơ bộ
logical suppositions
giả định logic
valid suppositions
giả định hợp lệ
his suppositions about the project were proven wrong.
Những giả định của anh ấy về dự án đã bị chứng minh là sai.
we should not base our decisions on untested suppositions.
Chúng ta không nên đưa ra quyết định dựa trên những giả định chưa được kiểm chứng.
her suppositions regarding the market trends influenced her strategy.
Những giả định của cô ấy về xu hướng thị trường đã ảnh hưởng đến chiến lược của cô ấy.
the scientist's suppositions led to new discoveries.
Những giả định của nhà khoa học đã dẫn đến những khám phá mới.
challenging the common suppositions can lead to innovation.
Thách thức những giả định phổ biến có thể dẫn đến sự đổi mới.
his suppositions about the weather were surprisingly accurate.
Những giả định của anh ấy về thời tiết lại đáng ngạc nhiên là chính xác.
many of her suppositions were based on personal experiences.
Nhiều giả định của cô ấy dựa trên kinh nghiệm cá nhân.
they made several suppositions before reaching a conclusion.
Họ đưa ra một vài giả định trước khi đi đến kết luận.
it is important to test your suppositions before acting on them.
Điều quan trọng là phải kiểm tra các giả định của bạn trước khi hành động.
his suppositions about human behavior were quite controversial.
Những giả định của anh ấy về hành vi của con người khá gây tranh cãi.
false suppositions
giả định sai
unfounded suppositions
giả định không có cơ sở
wild suppositions
giả định hoang đường
baseless suppositions
giả định vô căn cứ
simplistic suppositions
giả định đơn giản hóa
common suppositions
giả định phổ biến
erroneous suppositions
giả định sai lầm
preliminary suppositions
giả định sơ bộ
logical suppositions
giả định logic
valid suppositions
giả định hợp lệ
his suppositions about the project were proven wrong.
Những giả định của anh ấy về dự án đã bị chứng minh là sai.
we should not base our decisions on untested suppositions.
Chúng ta không nên đưa ra quyết định dựa trên những giả định chưa được kiểm chứng.
her suppositions regarding the market trends influenced her strategy.
Những giả định của cô ấy về xu hướng thị trường đã ảnh hưởng đến chiến lược của cô ấy.
the scientist's suppositions led to new discoveries.
Những giả định của nhà khoa học đã dẫn đến những khám phá mới.
challenging the common suppositions can lead to innovation.
Thách thức những giả định phổ biến có thể dẫn đến sự đổi mới.
his suppositions about the weather were surprisingly accurate.
Những giả định của anh ấy về thời tiết lại đáng ngạc nhiên là chính xác.
many of her suppositions were based on personal experiences.
Nhiều giả định của cô ấy dựa trên kinh nghiệm cá nhân.
they made several suppositions before reaching a conclusion.
Họ đưa ra một vài giả định trước khi đi đến kết luận.
it is important to test your suppositions before acting on them.
Điều quan trọng là phải kiểm tra các giả định của bạn trước khi hành động.
his suppositions about human behavior were quite controversial.
Những giả định của anh ấy về hành vi của con người khá gây tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay