svedberg

[Mỹ]/ˈsvɛd.bɜːɡ/
[Anh]/ˈsvɛd.bɜrɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị của tỷ lệ lắng trong quá trình ly tâm, bằng 10^-13 giây; được đặt theo tên của nhà hóa học Thụy Điển The Svedberg
Các dạng của từ
số nhiềusvedbergs

Cụm từ & Cách kết hợp

svedberg unit

đơn vị Svedberg

svedberg centrifuge

máy ly tâm Svedberg

svedberg method

phương pháp Svedberg

svedberg equation

phương trình Svedberg

svedberg analysis

phân tích Svedberg

svedberg constant

hằng số Svedberg

svedberg coefficient

hệ số Svedberg

svedberg sedimentation

tốc độ lắng Svedberg

svedberg scale

thang đo Svedberg

svedberg fraction

phân đoạn Svedberg

Câu ví dụ

the svedberg unit is used to measure the sedimentation rate of particles.

đơn vị Svedberg được sử dụng để đo tốc độ lắng đọng của các hạt.

in biochemistry, the svedberg value indicates the size of ribosomes.

trong sinh hóa, giá trị Svedberg cho biết kích thước của ribosome.

scientists often refer to the svedberg to describe the behavior of macromolecules.

các nhà khoa học thường đề cập đến Svedberg để mô tả hành vi của các macromolecule.

the svedberg is named after the swedish chemist theodor svedberg.

Svedberg được đặt tên theo nhà hóa học người Thụy Điển Theodor Svedberg.

understanding the svedberg can help in protein purification processes.

hiểu rõ về Svedberg có thể giúp trong các quy trình tinh chế protein.

in centrifugation experiments, the svedberg value is crucial for analysis.

trong các thí nghiệm ly tâm, giá trị Svedberg rất quan trọng để phân tích.

the svedberg unit allows researchers to compare different types of particles.

đơn vị Svedberg cho phép các nhà nghiên cứu so sánh các loại hạt khác nhau.

many students learn about the svedberg in their chemistry courses.

nhiều sinh viên tìm hiểu về Svedberg trong các khóa học hóa học của họ.

using the svedberg concept, scientists can estimate molecular weights.

sử dụng khái niệm Svedberg, các nhà khoa học có thể ước tính trọng lượng phân tử.

the svedberg is essential for understanding the dynamics of cellular components.

Svedberg rất quan trọng để hiểu động lực học của các thành phần tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay