sweetener

[Mỹ]/'swiːt(ə)nə/
[Anh]/'switnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường, fructose, saccharin, siro; một chất được sử dụng để tạo vị ngọt; một điều kiện thuận lợi
Word Forms
số nhiềusweeteners

Cụm từ & Cách kết hợp

artificial sweetener

chất tạo ngọt nhân tạo

natural sweetener

chất làm ngọt tự nhiên

Câu ví dụ

will act as a sweetener on the official. 10

sẽ đóng vai trò như một chất làm ngọt cho quan chức. 10

a sweetener may persuade them to sell.

Một sự ưu đãi có thể thuyết phục họ bán.

Artificial sweeteners are used in soft drinks.

Các chất làm ngọt nhân tạo được sử dụng trong đồ uống có ga.

A lot of people use artificial sweeteners in their tea or coffee.

Rất nhiều người sử dụng chất làm ngọt nhân tạo trong trà hoặc cà phê của họ.

The presence of isomaltose may be used as indicators of the corn syrup as sweetener in soft drink...

Sự hiện diện của isomaltose có thể được sử dụng như một dấu hiệu của siro ngô như chất làm ngọt trong đồ uống có ga...

Tagatose,a natural low-calorie bulk sweetener,has many physiological functions including anti-hyperglycemia,pre-biotic effects and non-cariogenicity.

Tagatose, một chất tạo ngọt không đường, ít calo tự nhiên, có nhiều chức năng sinh lý bao gồm chống tăng đường huyết, tác dụng tiền sinh học và không gây sâu răng.

D-tagatose, a natural low-calorie bulk sweetener, has many physiological functions including anti-hyperglycemia, pre-biotic effects, non-cariogenicity and etc.

D-tagatose, một chất tạo ngọt không đường, ít calo tự nhiên, có nhiều chức năng sinh lý bao gồm chống tăng đường huyết, tác dụng tiền sinh học, không gây sâu răng và các loại khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay