sycophancy

[Mỹ]/'sɪkəfənsɪ/
[Anh]/'sɪkəfænti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nịnh nọt, sự khúm núm, sự nịnh bợ.
Các dạng của từ
số nhiềusycophancies

Câu ví dụ

sycophancy towards the boss will not lead to career advancement

Việc nịnh bợ sếp sẽ không dẫn đến thăng tiến trong sự nghiệp.

sycophancy is often seen in political circles

Hiện tượng nịnh bợ thường thấy ở các vòng xoáy chính trị.

avoiding sycophancy can lead to more genuine relationships

Tránh nịnh bợ có thể dẫn đến những mối quan hệ chân thành hơn.

sycophancy can hinder personal growth and development

Việc nịnh bợ có thể cản trở sự phát triển và tiến bộ cá nhân.

sycophancy is not a sustainable way to gain respect

Nịnh bợ không phải là cách bền vững để đạt được sự tôn trọng.

sycophancy often leads to a lack of trust from others

Việc nịnh bợ thường dẫn đến sự thiếu tin tưởng từ người khác.

sycophancy can create a toxic work environment

Việc nịnh bợ có thể tạo ra một môi trường làm việc độc hại.

sycophancy is not a genuine form of flattery

Nịnh bợ không phải là một hình thức khen ngợi chân thành.

sycophancy may be mistaken for genuine admiration

Nịnh bợ có thể bị nhầm là ngưỡng mộ chân thành.

sycophancy can damage one's reputation in the long run

Việc nịnh bợ có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một người về lâu dài.

Ví dụ thực tế

Seeing clearly requires a vision unclouded either by rage or by sycophancy.

Việc nhìn rõ đòi hỏi tầm nhìn không bị mờ bởi sự tức giận hoặc sự xu nịnh.

Nguồn: The Economist Culture

In his splenetic new book, Mr Milbank dates the " crack-up" of the Republican Party to various " destructionists" and—to appropriate the author's trademark style—their depravity, deplorability, mendacity, moral turpitude, rapacity and sycophancy.

Trong cuốn sách mới đầy giận dữ của ông Milbank, ông cho rằng sự "sụp đổ" của Đảng Cộng hòa bắt nguồn từ nhiều "kẻ phá hoại" và—để phù hợp với phong cách đặc trưng của tác giả—sự đồi bại, đáng khinh, dối trá, đạo đức giả, tham lam và xu nịnh của họ.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay