sympathizer

[Mỹ]/ˈsɪmpə θaɪzə/
[Anh]/'sɪmpəθaɪzɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ, người đồng cảm
Word Forms
số nhiềusympathizers

Câu ví dụ

When the fighting is over , we will reckon with the enemy’s sympathizers.

Khi cuộc chiến kết thúc, chúng ta sẽ tính toán với những người ủng hộ kẻ thù.

Lorca, a left-wing sympathizer, was shot dead in 1936 by supporters of General Franco during the Spanish Civil War.

Lorca, một người ủng hộ cánh tả, đã bị bắn chết vào năm 1936 bởi những người ủng hộ Tướng Franco trong cuộc nội chiến Tây Ban Nha.

He is a sympathizer of the environmental movement.

Anh ấy là người ủng hộ phong trào bảo vệ môi trường.

The group found a sympathizer in the local community.

Nhóm đã tìm thấy một người ủng hộ trong cộng đồng địa phương.

She is a sympathizer of the opposition party.

Cô ấy là người ủng hộ đảng đối lập.

The sympathizer offered help to the victims of the disaster.

Người ủng hộ đã đưa ra sự giúp đỡ cho những nạn nhân của thảm họa.

He is known to be a sympathizer of the labor union.

Anh ta được biết là người ủng hộ công đoàn lao động.

The sympathizer expressed solidarity with the marginalized communities.

Người ủng hộ bày tỏ sự đoàn kết với các cộng đồng bị thiệt thòi.

She became a sympathizer of the cause after hearing their stories.

Cô ấy trở thành người ủng hộ của sự nghiệp sau khi nghe những câu chuyện của họ.

The sympathizer donated money to support the charity organization.

Người ủng hộ đã quyên góp tiền để hỗ trợ tổ chức từ thiện.

He was labeled as a sympathizer by the opposing political party.

Anh ta bị gắn mác là người ủng hộ bởi đảng chính trị đối lập.

The sympathizer offered a listening ear to those in need.

Người ủng hộ đưa ra một đôi tai lắng nghe cho những người cần giúp đỡ.

Ví dụ thực tế

They weren't there by accident. They were believed to be union sympathizers.

Họ không ở đó một cách vô tình. Họ được cho là những người ủng hộ công đoàn.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

The victims lay everywhere after an Islamic State sympathizer drove into a crowd celebrating Bastille Day.

Các nạn nhân nằm la liệt sau khi một người ủng hộ Nhà nước Hồi giáo lái xe vào đám đông đang ăn mừng ngày Bastille.

Nguồn: PBS English News

Do you know what they'll do to you if you're branded a sympathizer? You'll be killed along with them!

Bạn có biết họ sẽ làm gì với bạn nếu bạn bị gắn mác là người ủng hộ không? Bạn sẽ bị giết cùng với họ!

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

For the far-right, it's a place of pilgrimage where sympathizers give fascist salutes.

Đối với cánh hữu cực đoan, đó là một nơi hành hương, nơi những người ủng hộ thực hiện các cú chào phát xít.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2018

After the battle, the British army hunted down and killed clan chiefs and sympathizers.

Sau trận chiến, quân đội Anh đã truy lùng và giết chết các thủ lĩnh bộ tộc và những người ủng hộ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Many cross the border in remote areas near the Bekaa Valley, often with the help of Lebanese sympathizers like Hassan Abdelrahman.

Nhiều người vượt biên trái phép ở các khu vực hẻo lánh gần Thung lũng Bekaa, thường được sự giúp đỡ của những người ủng hộ người Lebanon như Hassan Abdelrahman.

Nguồn: VOA Standard May 2013 Collection

Ordinarily the provincial convention was merely the old legislative assembly freed from all royalist sympathizers and controlled by patriots.

Thông thường, đại hội tỉnh chỉ là cơ quan lập pháp cũ được giải phóng khỏi tất cả những người ủng hộ chủ nghĩa quân chủ và do những người yêu nước kiểm soát.

Nguồn: American history

Germany complained when it was put on display and opposed a private sale for fear it would be bought by Nazi sympathizers.

Nước Đức đã phàn nàn khi nó được trưng bày và phản đối việc bán tư nhân vì sợ rằng nó sẽ bị mua bởi những người ủng hộ Đức Quốc Xã.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

US media say a gunman who shot dead 8 people at a shopping centre in Texas on Saturday was a suspected far-right sympathizer.

Các phương tiện truyền thông của Mỹ cho biết một kẻ tấn công đã giết chết 8 người tại một trung tâm mua sắm ở Texas vào ngày thứ Bảy là một kẻ ủng hộ cực hữu bị nghi ngờ.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

It's not known if ISIS had anything to do with this, but the group, its affiliates and sympathizers are being closely watched worldwide.

Không rõ liệu ISIS có liên quan gì đến vụ việc này hay không, nhưng nhóm này, các đồng minh và những người ủng hộ của nó đang bị theo dõi chặt chẽ trên toàn thế giới.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay