tabs

[Mỹ]/[tæbz]/
[Anh]/[tæbz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để lắp hoặc cắm vào một khe hoặc rãnh; dùng tab để tổ chức thông tin trong một tài liệu
n. một phần nhỏ dạng nắp dùng để che hoặc giữ lại một thứ gì đó; một phần nhô ra hoặc mở rộng, đặc biệt là trên bề mặt; bảng điều khiển có một loạt nút hoặc công tắc; một tab trong cửa sổ trình duyệt

Cụm từ & Cách kết hợp

open tabs

Tùy chọn mở tab

close tabs

Tùy chọn đóng tab

new tab

Tab mới

tabbed browsing

Lướt web theo tab

tabs open

Các tab đang mở

tab stopped

Tab bị dừng

multiple tabs

Nhiều tab

tab key

Phím tab

tabs loaded

Các tab đã được tải

tab order

Thứ tự tab

Câu ví dụ

we used tabs to organize the spreadsheet data effectively.

Chúng tôi đã sử dụng tab để tổ chức dữ liệu bảng tính một cách hiệu quả.

the browser window had multiple tabs open for research.

Cửa sổ trình duyệt có nhiều tab mở ra để nghiên cứu.

he switched tabs to find the article he was reading.

Anh ấy chuyển tab để tìm bài viết anh đang đọc.

the website navigation used tabs for different sections.

Chức năng điều hướng của trang web sử dụng tab cho các phần khác nhau.

close unnecessary tabs to free up system memory.

Đóng các tab không cần thiết để giải phóng bộ nhớ hệ thống.

she opened a new tab to search for a definition.

Cô ấy mở một tab mới để tìm kiếm một định nghĩa.

the software interface utilized tabs for various features.

Giao diện phần mềm sử dụng tab cho các tính năng khác nhau.

he accidentally closed a tab with important information.

Anh ấy vô tình đóng một tab chứa thông tin quan trọng.

the report was formatted with tabs and indentation.

Báo cáo được định dạng bằng tab và lề thụt.

keep track of your open tabs to avoid confusion.

Hãy theo dõi các tab đang mở của bạn để tránh gây nhầm lẫn.

the document used tabs to align the columns neatly.

Tài liệu sử dụng tab để căn chỉnh các cột một cách gọn gàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay