tailless

[Mỹ]/ˈteɪl.ləs/
[Anh]/ˈteɪl.ləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có đuôi; không có hạn chế về quyền thừa kế tài sản

Cụm từ & Cách kết hợp

tailless cat

mèo không đuôi

tailless lizard

thằn lằn không đuôi

tailless rabbit

thỏ không đuôi

tailless dog

chó không đuôi

tailless species

loài không đuôi

tailless fish

cá không đuôi

tailless breed

giống không đuôi

tailless mammal

thú có vú không đuôi

tailless variety

loại không đuôi

tailless animal

động vật không đuôi

Câu ví dụ

the tailless cat was a unique sight in the neighborhood.

con mèo không đuôi là một cảnh tượng độc đáo trong khu phố.

many people find tailless animals to be quite adorable.

rất nhiều người thấy những con vật không đuôi khá đáng yêu.

the scientist studied the genetics of the tailless species.

các nhà khoa học đã nghiên cứu di truyền của loài không đuôi.

tailless lizards have adapted to their environment in interesting ways.

các loài thằn lằn không đuôi đã thích nghi với môi trường sống của chúng theo những cách thú vị.

she adopted a tailless dog from the animal shelter.

cô ấy đã nhận một con chó không đuôi từ trung tâm cứu hộ động vật.

the tailless breed of rabbit is becoming increasingly popular.

loài thỏ không đuôi ngày càng trở nên phổ biến.

he was fascinated by the behavior of tailless monkeys.

anh ấy bị cuốn hút bởi hành vi của loài khỉ không đuôi.

tailless fish are often found in polluted waters.

cá không đuôi thường được tìm thấy trong các vùng nước bị ô nhiễm.

some cultures consider tailless animals to be a sign of good luck.

một số nền văn hóa coi những con vật không đuôi là dấu hiệu của may mắn.

the artist created a sculpture of a tailless creature.

nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc về một sinh vật không đuôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay