| số nhiều | tailss |
wagging tails
Đuôi vẫy
tails up
Đuôi lên
tails behind
Đuôi phía sau
caught tails
Bắt đuôi
tails sway
Đuôi đung đưa
fox tails
Đuôi cáo
tails flick
Đuôi vẫy nhẹ
tails swish
Đuôi vẫy
long tails
Đuôi dài
tails twitch
Đuôi giật
the dog wagged its tail excitedly.
Con chó vẫy đuôi đầy hào hứng.
she braided her hair and tied a ribbon at the ends.
Nàng cột tóc thành braid và cột một dải ruy băng ở phần cuối.
the comet has a long, bright tail.
Đại dương có một cái đuôi dài và sáng.
we followed the trail of clues to the hidden treasure.
Chúng tôi theo dấu các manh mối đến kho báu bị giấu.
the airplane's tail fin helped it steer.
Cái đuôi máy bay giúp nó điều hướng.
he lost at the final stage of the race.
Anh ấy đã thua ở giai đoạn cuối cùng của cuộc đua.
the lion's tail swished back and forth.
Đuôi sư tử vẫy qua lại.
she caught the end of her scarf in the door.
Nàng mắc phần cuối của chiếc khăn quàng cổ vào cửa.
the fox left a trail of footprints in the snow.
Con cáo để lại dấu chân trên tuyết.
the event concluded with a spectacular fireworks display.
Sự kiện kết thúc với một màn pháo hoa ngoạn mục.
the monkey swung from its tail to another branch.
Con khỉ đu từ cái đuôi của nó sang một cành cây khác.
wagging tails
Đuôi vẫy
tails up
Đuôi lên
tails behind
Đuôi phía sau
caught tails
Bắt đuôi
tails sway
Đuôi đung đưa
fox tails
Đuôi cáo
tails flick
Đuôi vẫy nhẹ
tails swish
Đuôi vẫy
long tails
Đuôi dài
tails twitch
Đuôi giật
the dog wagged its tail excitedly.
Con chó vẫy đuôi đầy hào hứng.
she braided her hair and tied a ribbon at the ends.
Nàng cột tóc thành braid và cột một dải ruy băng ở phần cuối.
the comet has a long, bright tail.
Đại dương có một cái đuôi dài và sáng.
we followed the trail of clues to the hidden treasure.
Chúng tôi theo dấu các manh mối đến kho báu bị giấu.
the airplane's tail fin helped it steer.
Cái đuôi máy bay giúp nó điều hướng.
he lost at the final stage of the race.
Anh ấy đã thua ở giai đoạn cuối cùng của cuộc đua.
the lion's tail swished back and forth.
Đuôi sư tử vẫy qua lại.
she caught the end of her scarf in the door.
Nàng mắc phần cuối của chiếc khăn quàng cổ vào cửa.
the fox left a trail of footprints in the snow.
Con cáo để lại dấu chân trên tuyết.
the event concluded with a spectacular fireworks display.
Sự kiện kết thúc với một màn pháo hoa ngoạn mục.
the monkey swung from its tail to another branch.
Con khỉ đu từ cái đuôi của nó sang một cành cây khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay