takeover

[Mỹ]/ˈteɪkəʊvə(r)/
[Anh]/ˈteɪkoʊvər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tiếp nhận; việc đảm nhận quyền kiểm soát hoặc sở hữu
Word Forms
số nhiềutakeovers

Cụm từ & Cách kết hợp

hostile takeover

mua lại thù địch

corporate takeover

mua lại công ty

takeover bid

đề xuất mua lại

merger and takeover

hợp nhất và mua lại

takeover offer

đề xuất mua lại

Câu ví dụ

a suicidal corporate takeover strategy.

một chiến lược thâu tóm doanh nghiệp tự sát.

an independent panel on takeovers and mergers

một hội đồng độc lập về mua lại và sáp nhập

The company have abandoned their takeover bid.

Công ty đã từ bỏ kế hoạch thâu tóm của họ.

a leveraged takeover bid.

một đề xuất mua lại bằng đòn bẩy.

the company had successfully mounted takeover bids.

công ty đã thành công trong việc thực hiện các đề xuất mua lại.

the Code regulates the takeovers of all public companies.

Đạo luật quy định việc mua lại tất cả các công ty đại chúng.

proposals for vetting large takeover bids.

các đề xuất để thẩm định các đề xuất mua lại quy mô lớn.

talks broke down amid accusations of a hostile takeover bid.

các cuộc đàm phán thất bại giữa những cáo buộc thâu tóm thù địch.

a group of investors who had geared up for the takeover fight.

một nhóm các nhà đầu tư đã sẵn sàng cho cuộc chiến tranh giành quyền kiểm soát.

we are making a takeover bid and putting an offer to the shareholders.

chúng tôi đang đưa ra một đề xuất mua lại và đưa ra lời đề nghị cho các cổ đông.

A German firm launched a takeover bid for the company.

Một công ty Đức đã phát động một cuộc đấu thầu mua lại công ty.

takeovers are the thing that keeps suppliers looking over their shoulders.

việc mua lại là điều khiến các nhà cung cấp phải luôn nhìn lại.

The two companies organized a preemptive alliance against a possible takeover by another firm.

Hai công ty đã tổ chức một liên minh phòng ngừa chống lại khả năng bị một công ty khác thâu tóm.

According to informed sources, a takeover bid is planned for next month.

Theo các nguồn tin đáng tin cậy, một cuộc đấu thầu mua lại được lên kế hoạch cho tháng tới.

Ví dụ thực tế

This apparently triggered the military takeover.

Điều này dường như đã kích hoạt cuộc đảo chính quân sự.

Nguồn: VOA Video Highlights

The radical group completed a lightning takeover.

Nhóm cực đoan đã hoàn tất cuộc tiếp quản chớp nhoáng.

Nguồn: NPR News August 2022 Compilation

France, Gabon's former colonial ruler, condemned the takeover.

Pháp, cựu chủ thuộc địa của Gabon, đã lên án cuộc đảo chính.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

Was there ever even a real takeover being considered?

Liệu có bao giờ có một cuộc tiếp quản thực sự được xem xét?

Nguồn: Billions Season 1

The UN has condemned the takeover.

Nga LHQ đã lên án cuộc đảo chính.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2022

Israel answered the Hamas takeover with a blockade on Gaza.

Israel đã trả lời cuộc tiếp quản của Hamas bằng một lệnh phong tỏa Gaza.

Nguồn: This month VOA Special English

The move comes after UBS announced its takeover of Credit Suisse.

Động thái này diễn ra sau khi UBS thông báo về việc tiếp quản Credit Suisse.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Regulators were anxious to complete the takeover before markets reopened on Monday.

Các nhà quản lý rất nóng lòng hoàn tất việc tiếp quản trước khi thị trường mở lại vào thứ Hai.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

Top Scottish Twitter users flock to Mastodon amid Elon Musk's Twitter takeover.

Những người dùng Twitter hàng đầu của Scotland đổ về Mastodon giữa cuộc tiếp quản Twitter của Elon Musk.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Store closings and death of the mall, the complete and total takeover of e-commerce.

Các cửa hàng đóng cửa và sự sụp đổ của trung tâm thương mại, sự tiếp quản hoàn toàn và tuyệt đối của thương mại điện tử.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay