tambourine

[Mỹ]/ˌtæmbəˈriːn/
[Anh]/ˌtæmbəˈriːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ bao gồm một cái trống nhỏ với những chiếc chuông kim loại ở vành, được chơi bằng cách lắc hoặc gõ
Word Forms
số nhiềutambourines

Câu ví dụ

to play a tambourine

đánh trống bộ.

Our company is the biggest Musical-production company in langfang .we mainly manufacture xylophone,aluminum board-xylophone,tambourine,ring bell,guiro,maraca and similar wooden percussion instrument.

Công ty của chúng tôi là công ty sản xuất nhạc cụ lớn nhất ở langfang. Chúng tôi chủ yếu sản xuất xylophone, xylophone ván nhôm, tambourine, chuông đeo, guiro, maraca và các loại nhạc cụ bộ gõ gỗ tương tự.

The primary focus of our product line is Tambourine,Maracas,Guiro,Xylophone ,Metallophone, Bells,more than 400Kinds of the percussion .

Tập trung chính của dòng sản phẩm của chúng tôi là Tambourine, Maracas, Guiro, Xylophone, Metallophone, Chuông, hơn 400 loại nhạc cụ bộ gõ.

She played the tambourine during the music performance

Cô ấy đã chơi đàn trống lắc trong buổi biểu diễn âm nhạc.

The tambourine added a lively rhythm to the song

Đàn trống lắc đã thêm một nhịp điệu sôi động cho bài hát.

He shook the tambourine vigorously to keep the beat

Anh ấy lắc mạnh cây đàn trống lắc để giữ nhịp.

The tambourine player danced while playing the instrument

Người chơi đàn trống lắc đã nhảy múa trong khi chơi nhạc cụ.

The tambourine's jingles filled the room with sound

Tiếng leng keng của đàn trống lắc đã lấp đầy căn phòng với âm thanh.

She decorated the tambourine with colorful ribbons

Cô ấy đã trang trí cây đàn trống lắc bằng những chiếc nơ đầy màu sắc.

The tambourine is a common percussion instrument in many cultures

Đàn trống lắc là một nhạc cụ bộ gõ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

Children enjoyed playing the tambourine in the music class

Trẻ em thích chơi đàn trống lắc trong lớp học âm nhạc.

The tambourine's sound complemented the guitar in the band

Tiếng đàn trống lắc đã bổ sung cho tiếng đàn guitar trong ban nhạc.

She twirled the tambourine in the air as part of the dance routine

Cô ấy vung cây đàn trống lắc lên không trung như một phần của bài nhảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay