tampon

[Mỹ]/'tæmpɒn/
[Anh]/'tæmpɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. băng vệ sinh được sử dụng bởi phụ nữ trong thời kỳ kinh nguyệt.
Các dạng của từ
quá khứ phân từtamponed
hiện tại phân từtamponing
ngôi thứ ba số íttampons
số nhiềutampons
thì quá khứtamponed

Câu ví dụ

Objective:To investigate the occurance and development of complications after silicone oil tamponing operation in retinal detachment,and its effects on the recovery of vision after its taken out.

Mục tiêu: Nghiên cứu sự xuất hiện và phát triển của các biến chứng sau phẫu thuật nhét dầu silicone trong trường hợp bong tách võng mạc, và tác động của nó đến khả năng phục hồi thị lực sau khi lấy dầu ra.

She always carries a tampon in her purse.

Cô ấy luôn mang theo băng tampon trong túi xách.

I need to buy some tampons at the store.

Tôi cần mua một ít băng tampon ở cửa hàng.

She ran out of tampons and had to ask a friend for one.

Cô ấy hết băng tampon và phải nhờ một người bạn cho một cái.

The tampon dispenser in the bathroom is empty.

Máy cấp phát tampon trong phòng tắm đã hết.

She prefers using tampons over pads during her period.

Cô ấy thích dùng tampon hơn là băng vệ sinh trong kỳ kinh nguyệt.

Tampons are convenient for women during their menstrual cycle.

Tampon rất tiện lợi cho phụ nữ trong chu kỳ kinh nguyệt.

She forgot to pack tampons for her trip and had to buy some at the airport.

Cô ấy quên mang tampon cho chuyến đi của mình và phải mua ở sân bay.

The tampon brand she uses is very absorbent.

Thương hiệu tampon mà cô ấy dùng rất thấm hút.

She had to change her tampon every few hours during her heavy flow days.

Cô ấy phải thay tampon sau vài giờ trong những ngày kinh nguyệt nhiều.

Tampons are a common feminine hygiene product used by many women worldwide.

Tampon là một sản phẩm vệ sinh phụ nữ phổ biến được nhiều phụ nữ trên thế giới sử dụng.

Ví dụ thực tế

A tampon, " tampon, " is something that I have never used.

Một băng tampon, " tampon, " là một thứ mà tôi chưa từng sử dụng.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

There's also room under the sink for our hairdryers and tampons.

Ở dưới bồn rửa cũng có chỗ cho máy sấy tóc và băng tampons của chúng ta.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

But in this case, Lucy has hairdryers and tampons in her bathroom.

Nhưng trong trường hợp này, Lucy có máy sấy tóc và băng tampons trong phòng tắm của cô ấy.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Hey, Rach! The tampons here are only a penny.

Này, Rach! Băng tampons ở đây chỉ có một xu thôi.

Nguồn: Friends Season 3

I'm George. I sleep down the hall from you. I buy your tampons.

Tôi là George. Tôi ngủ ở cuối hành lang từ bạn. Tôi mua băng tampons của bạn.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

I also have an idea for a bulk mail-order feminine hygiene company. Oh, glow-in-the-dark tampons!

Tôi cũng có ý tưởng về một công ty vệ sinh phụ nữ bán sỉ qua đường bưu điện. Ồ, băng tampons phát sáng trong bóng tối!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Some of the Ukrainian products on offer are of the more mundane kind, like cat food, soap, and tampons.

Một số sản phẩm của Ukraine được cung cấp là loại bình thường hơn, như thức ăn cho mèo, xà phòng và băng tampons.

Nguồn: VOA Standard July 2014 Collection

You know, you have diaper bags and diaper bags, you can sometimes get tampons, but it's not.

Bạn biết đấy, bạn có túi tã và túi tã, đôi khi bạn có thể mua được băng tampons, nhưng không phải vậy.

Nguồn: PBS Interview Social Series

And then he hands 100 tampons to me.

Và sau đó anh ấy đưa cho tôi 100 băng tampons.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2022 Collection

Yeah, go ahead, send up some tampons.

Ừ, cứ làm đi, gửi một ít băng tampons lên đi.

Nguồn: Friends Season 09

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay