tangerine

[Mỹ]/tæn(d)ʒə'riːn/
[Anh]/'tændʒə'rin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây họ cam quýt; một màu sắc giống như màu của quýt chín
Word Forms
số nhiềutangerines

Cụm từ & Cách kết hợp

peel a tangerine

bóc cam

tangerine peel

vỏ quýt

Câu ví dụ

Tangerines have skins that are easy to take off.

Những quả quýt có vỏ dễ bóc.

As for clinic application, tangerine peel, nutgrass galingale rhizome, costusroot and aloeswood are applied for accerating-qi;

Về ứng dụng lâm sàng, vỏ quýt, mạch rễ galingale nutgrass, costusroot và trầm hương được sử dụng để tăng cường khí.

She peeled a tangerine for a snack.

Cô ấy đã bóc một quả quýt để ăn nhẹ.

The fragrance of the tangerine filled the room.

Mùi thơm của quýt lan tỏa khắp căn phòng.

He enjoys a glass of tangerine juice in the morning.

Anh ấy thích uống một ly nước ép quýt vào buổi sáng.

Tangerine is a popular flavor in desserts.

Quýt là một hương vị phổ biến trong các món tráng miệng.

The tangerine tree in the garden is full of ripe fruits.

Cây quýt trong vườn đầy ắp những trái chín.

She added tangerine slices to her salad for extra flavor.

Cô ấy thêm những lát quýt vào salad của mình để tăng thêm hương vị.

The tangerine peel can be used to make natural cleaners.

Vỏ quýt có thể được sử dụng để làm chất tẩy rửa tự nhiên.

He bought a bag of fresh tangerines from the market.

Anh ấy đã mua một túi quýt tươi từ chợ.

Tangerine essential oil is known for its uplifting properties.

Tinh dầu quýt nổi tiếng với những đặc tính nâng cao tinh thần.

She decorated the table with tangerine-colored napkins.

Cô ấy trang trí bàn bằng khăn ăn màu quýt.

Ví dụ thực tế

Oranges and tangerines are lucky golden charms, too.

Cam và quýt là những bùa may mắn màu vàng, quá.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

I like tangerine chicken, I'm just not getting tangerine chicken.

Tôi thích gà quýt, nhưng tôi lại không thích gà quýt.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

There were so many of us that all we got was a tangerine and socks.

Chúng tôi có rất nhiều người đến mức tất cả những gì chúng tôi nhận được chỉ là một quả quýt và tất.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Men then fish the tangerines out of the water, hoping to meet their future partners.

Sau đó, đàn ông vớt quýt lên khỏi mặt nước, hy vọng gặp được đối tác tương lai của họ.

Nguồn: Selected English short passages

It says that it comes in teal and tangerine.

Nó nói rằng nó có màu xanh ngọc lam và quýt.

Nguồn: Ez Talk American English Conversation Guide

Fruits ranging from loquats, lichees, longans to tangerines are in plenty.

Các loại trái cây từ mã đáo, vải thiều, hồi đến quýt rất nhiều.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Sheldon, I got you your tangerine chicken. I hope you're hungry.

Sheldon, tôi đã làm cho bạn món gà quýt rồi. Tôi hy vọng bạn đói.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

But I supposed children would prefer a vibrant orange elephant that tasted like tangerine.

Nhưng tôi đoán trẻ con sẽ thích một con voi màu cam rực rỡ có vị như quýt hơn.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Some described sensing a smell of the fruit tangerine, chlorine and chemicals used in cleaning.

Một số người mô tả là cảm nhận được mùi của trái quýt, clo và các hóa chất được sử dụng để làm sạch.

Nguồn: VOA Special English: World

South Korea airlifted 200 tons of tangerines to North Korea. It was in exchange for pine mushrooms.

Hàn Quốc đã vận chuyển bằng đường hàng không 200 tấn quýt đến Triều Tiên. Đó là để đổi lấy nấm hương.

Nguồn: AP Listening November 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay