tapeworm

[Mỹ]/'teɪpwɜːm/
[Anh]/'tepwɝm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giun ký sinh dài, phẳng sống trong ruột của động vật có vú, bao gồm cả con người
Word Forms
số nhiềutapeworms
ngôi thứ ba số íttapeworms

Câu ví dụ

The tapeworm is an inhabitant of the intestine.

Sán dây là một cư dân của ruột.

Foam like secretion in the sucker of the tapeworm scolices and erosion of the epithelium in the cervical part were ...

Dịch tiết như bọt trong phần hút của các vòng hút sán dây và xói mòn biểu mô ở phần cổ là ...

He was diagnosed with a tapeworm infection after experiencing stomach pain.

Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh giun xoắn khuẩn sau khi bị đau bụng.

The tapeworm larvae can be found in contaminated food or water.

Ấu trùng giun xoắn khuẩn có thể được tìm thấy trong thực phẩm hoặc nước bị ô nhiễm.

The tapeworm eggs are usually ingested through contaminated food or water.

Trứng giun xoắn khuẩn thường bị nuốt phải thông qua thực phẩm hoặc nước bị ô nhiễm.

Proper hygiene practices can help prevent tapeworm infections.

Thực hành vệ sinh đúng cách có thể giúp ngăn ngừa nhiễm giun xoắn khuẩn.

A tapeworm can grow to several meters in length inside the human intestines.

Giun xoắn khuẩn có thể phát triển đến vài mét chiều dài bên trong ruột của con người.

The doctor prescribed medication to kill the tapeworm in his digestive system.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc để tiêu diệt giun xoắn khuẩn trong hệ tiêu hóa của anh ta.

She felt weak and dizzy due to the tapeworm draining her nutrients.

Cô ấy cảm thấy yếu và chóng mặt do giun xoắn khuẩn làm cạn kiệt chất dinh dưỡng của cô.

It is important to cook meat thoroughly to kill any tapeworm larvae present.

Điều quan trọng là phải nấu thịt kỹ để tiêu diệt bất kỳ ấu trùng giun xoắn khuẩn nào có mặt.

The tapeworm infection caused him to lose weight rapidly.

Nhiễm giun xoắn khuẩn khiến anh ta giảm cân nhanh chóng.

Regular deworming of pets is necessary to prevent the spread of tapeworms.

Thường xuyên tẩy giun cho thú cưng là cần thiết để ngăn chặn sự lây lan của giun xoắn khuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay