tautomerism

[Mỹ]/ˌtɔːtəˈmɛrɪzəm/
[Anh]/ˌtɔːtəˈmɛrɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hiện tượng mà các hợp chất có cùng công thức phân tử tồn tại dưới các dạng cấu trúc khác nhau; hiện tượng của đồng phân tautomeric.

Cụm từ & Cách kết hợp

tautomerism effect

hiệu ứng sách hóa

tautomerism mechanism

cơ chế sách hóa

tautomerism equilibrium

cân bằng sách hóa

tautomerism reaction

phản ứng sách hóa

tautomerism analysis

phân tích sách hóa

tautomerism study

nghiên cứu sách hóa

tautomerism significance

tầm quan trọng của sách hóa

tautomerism examples

ví dụ về sách hóa

tautomerism applications

ứng dụng của sách hóa

tautomerism theory

thuyết sách hóa

Câu ví dụ

tautomerism plays a significant role in organic chemistry.

hiện tượng chuyển vị tautomer đóng vai trò quan trọng trong hóa học hữu cơ.

the study of tautomerism can help in understanding reaction mechanisms.

nghiên cứu về hiện tượng chuyển vị tautomer có thể giúp hiểu các cơ chế phản ứng.

many compounds exhibit tautomerism, leading to different properties.

nhiều hợp chất thể hiện hiện tượng chuyển vị tautomer, dẫn đến các tính chất khác nhau.

tautomerism can affect the acidity of certain compounds.

hiện tượng chuyển vị tautomer có thể ảnh hưởng đến độ axit của một số hợp chất nhất định.

researchers are exploring the implications of tautomerism in drug design.

các nhà nghiên cứu đang khám phá những tác động của hiện tượng chuyển vị tautomer trong thiết kế thuốc.

tautomerism is often observed in biological systems.

hiện tượng chuyển vị tautomer thường được quan sát thấy trong các hệ thống sinh học.

the concept of tautomerism is crucial for understanding certain reactions.

khái niệm về hiện tượng chuyển vị tautomer rất quan trọng để hiểu các phản ứng nhất định.

understanding tautomerism is essential for predicting chemical behavior.

hiểu về hiện tượng chuyển vị tautomer là điều cần thiết để dự đoán hành vi hóa học.

tautomerism can influence the stability of molecular structures.

hiện tượng chuyển vị tautomer có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của cấu trúc phân tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay