teabag

[Mỹ]/'tiːbæg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một túi nhỏ được sử dụng để pha trà, thường được làm đầy với lá trà.
Các dạng của từ
số nhiềuteabags

Câu ví dụ

She likes to steep a teabag in hot water for her morning tea.

Cô ấy thích ngâm túi trà trong nước nóng để uống trà buổi sáng.

He prefers loose leaf tea over teabags for a richer flavor.

Anh ấy thích trà lá rời hơn là túi trà vì hương vị đậm đà hơn.

The teabag burst open, scattering tea leaves all over the kitchen counter.

Túi trà bị bung ra, làm rơi vãi lá trà khắp mặt bếp.

I always carry a few teabags in my purse for emergencies.

Tôi luôn mang theo một vài túi trà trong túi xách của mình cho những trường hợp khẩn cấp.

She used a teabag as a makeshift sachet for her clothes drawer.

Cô ấy dùng một túi trà như một gói thơm tạm thời cho ngăn kéo quần áo.

He likes to squeeze the teabag against the side of the cup to extract more flavor.

Anh ấy thích vắt túi trà vào thành cốc để lấy thêm hương vị.

The teabag tag had a cute little message printed on it.

Nhãn túi trà có một thông điệp nhỏ dễ thương in trên đó.

I always find it relaxing to watch the teabag steep in the hot water.

Tôi luôn thấy thư giãn khi nhìn túi trà ngâm trong nước nóng.

She decided to reuse the teabag for a second cup of tea.

Cô ấy quyết định tái sử dụng túi trà cho một tách trà thứ hai.

The teabag string got tangled with the spoon in the cup.

Dây túi trà bị vướng vào thìa trong cốc.

Ví dụ thực tế

Alternately some companies are now producing biodegradable teabags.

Đổi lại, một số công ty hiện đang sản xuất túi trà có thể phân hủy sinh học.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

You know, back to teabags and fish and chips.

Bạn biết đấy, trở lại với túi trà và món cá và khoai tây chiên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

We're just going to have to eke out the last one and share the teabag.

Chúng ta chỉ cần phải vắt kiệt cái cuối cùng và chia sẻ túi trà.

Nguồn: BBC Authentic English

Tea tool is a simple solution that helps those who find it difficult to squeeze the teabag.

Dụng cụ pha trà là một giải pháp đơn giản giúp những người thấy khó khăn khi vắt túi trà.

Nguồn: Gourmet Base

Oh, well. That low level teabag human druid?

Ôi, thôi nào. Hắn ta là một druid người túi trà cấp thấp?

Nguồn: Lost Girl Season 4

I'm not sure if eking out this last teabag will make the tea taste very good.

Tôi không chắc liệu vắt kiệt cái túi trà cuối cùng này có làm cho trà ngon hay không.

Nguồn: BBC Authentic English

We've almost run out of teabags – there's just one left!

Chúng ta gần như hết túi trà rồi – chỉ còn lại một cái nữa!

Nguồn: BBC Authentic English

So I was surprised to learn that most teabags actually contain a fine plastic mesh.

Vì vậy, tôi ngạc nhiên khi biết hầu hết các túi trà thực sự chứa một lưới nhựa mịn.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

“I've only got teabags, I'm afraid—but I daresay you've had enough of tea leaves? ”

“Tôi chỉ có túi trà thôi, tôi e rằng—nhưng tôi dám nói rằng bạn đã có đủ lá trà rồi?”

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Simmering should get all the pectin out of the giant teabag, which makes the marmalade set.

Nấu liu riu sẽ lấy hết pectin ra khỏi túi trà khổng lồ, giúp mứt đông lại.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay