teat

[Mỹ]/tiːt/
[Anh]/tit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. núm vú
núm vú cao su
sự nhô ra nhỏ.
Word Forms
số nhiềuteats

Cụm từ & Cách kết hợp

sore teat

vú bị viêm

cracked teat

vú bị nứt

engorged teat

vú bị sưng

Câu ví dụ

The baby eagerly latched onto the teat for milk.

Bé sơ sinh háo hức ngậm núm vú để bú sữa.

The farmer attached the teat cups to the cow for milking.

Người nông dân gắn các đầu vú vào bò để vắt sữa.

The teat of the bottle was designed to mimic a mother's nipple.

Núm vú của bình được thiết kế để mô phỏng núm vú của mẹ.

The calf nuzzled against its mother's teat for comfort.

Bò con dụi vào núm vú của mẹ để tìm sự thoải mái.

The teat was leaking and needed to be replaced.

Núm vú bị rò rỉ và cần phải thay thế.

She gently stroked the teat of the goat while milking.

Cô ấy nhẹ nhàng xoa núm vú của con dê trong khi vắt sữa.

The teat was too hard for the baby to suckle properly.

Núm vú quá cứng khiến bé không thể bú được.

The teat was warm to the touch, indicating fresh milk.

Núm vú ấm khi chạm vào, cho thấy sữa tươi.

The piglets jostled each other to get to the teat first.

Những chú lợn con chen chúc nhau để được bú núm vú trước.

The mother dog nudged her puppies towards her teats to nurse.

Mẹ chó thúc đẩy những chú chó con của mình đến các núm vú để bú.

Ví dụ thực tế

" It wasn't her teats he wed her for, m'lord" .

Chắc hẳn không phải vì vú mà hắn kết hôn với nàng đâu, thưa ngài.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

The little princess smiled. " Three Oberyns, with teats" .

Cô công chúa nhỏ mỉm cười. " Ba Oberyn, với vú."

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Reading takes time, and the glass teat takes too much of it.

Đọc sách tốn thời gian, và núm vú thủy tinh cũng tốn quá nhiều.

Nguồn: Stephen King on Writing

The wench looked ridiculous, clutching her towel to her meager teats with her thick white legs sticking out beneath.

Cô hầu gái trông thật buồn cười, ôm chặt chiếc khăn vào những núm vú nhỏ bé của mình với đôi chân trắng dày cộm nhô ra bên dưới.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

" That crone? Was he blind? She has teats like empty wineskins, dry and withered" .

Mụ già đó? Hắn có mù không? Nàng có những núm vú như những vỏ rượu rỗng, khô và héo.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

The female has smaller antlers and four little bumps on her underside that look just like teats.

Con cái có gạc nhỏ hơn và bốn nốt nhỏ trên phần bụng trông giống như núm vú.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

And here's where we are. The runts in a large litter. Unlikely to ever reach the nourishing teats of Indiana Jones.

Và đây là nơi chúng ta đang ở. Những đứa con non trong một ổ lớn. Khó có thể đạt được núm vú nuôi dưỡng của Indiana Jones.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Nucky was weaned on the commodore's teat.

Nucky đã cai sữa từ núm vú của Đô Đốc.

Nguồn: Atlantic Empire Season 2

Everybody know you got to squeeze the teat to produce the milk.

Ai cũng biết bạn phải vắt núm vú để sản xuất sữa.

Nguồn: Welcome to the First Season

" Teton" is related the French word for " teat" (teat) in English, which is a woman's breast.

" Teton" có liên quan đến từ tiếng Pháp có nghĩa là "núm vú" (núm vú) trong tiếng Anh, có nghĩa là ngực của phụ nữ.

Nguồn: 2012 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay