teleosts

[Mỹ]/ˈtɛlɪəʊst/
[Anh]/ˈtɛliˌɔst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cá xương nào
adj.liên quan đến cá xương

Cụm từ & Cách kết hợp

teleost fish

cá vây tia

teleost species

loài cá vây tia

teleost anatomy

giải phẫu học cá vây tia

teleost evolution

sự tiến hóa của cá vây tia

teleost diversity

sự đa dạng của cá vây tia

teleost development

sự phát triển của cá vây tia

teleost habitat

môi trường sống của cá vây tia

teleost classification

phân loại cá vây tia

teleost behavior

hành vi của cá vây tia

teleost morphology

hình thái học của cá vây tia

Câu ví dụ

teleost fish are known for their diverse adaptations.

cá vây tia là loài cá nổi tiếng với khả năng thích nghi đa dạng.

many teleosts have specialized feeding mechanisms.

nhiều loài cá vây tia có các cơ chế kiếm ăn chuyên biệt.

the teleost lineage includes a wide variety of species.

họ cá vây tia bao gồm nhiều loài khác nhau.

teleosts are the most abundant group of vertebrates.

cá vây tia là nhóm động vật có xương sống phong phú nhất.

researchers study teleosts to understand evolutionary processes.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu cá vây tia để hiểu các quá trình tiến hóa.

teleosts exhibit a wide range of reproductive strategies.

cá vây tia thể hiện nhiều chiến lược sinh sản khác nhau.

some teleosts can change color for communication.

một số loài cá vây tia có thể thay đổi màu sắc để giao tiếp.

teleosts play a crucial role in aquatic ecosystems.

cá vây tia đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái dưới nước.

many teleost species are popular in the aquarium trade.

nhiều loài cá vây tia được ưa chuộng trong thương mại cá cảnh.

teleosts have a unique swim bladder for buoyancy.

cá vây tia có bàng quang bơi độc đáo để tăng độ nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay