tensors

[Mỹ]/ˈtɛnsəz/
[Anh]/ˈtɛnˌsɔrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các đối tượng toán học tổng quát hóa số vô hướng, vector và ma trận; các cơ bắp gây ra lực căng.

Cụm từ & Cách kết hợp

tensors in physics

tensors trong vật lý

tensors and matrices

tensors và ma trận

tensors in mathematics

tensors trong toán học

tensors of order

tensors bậc

tensors and derivatives

tensors và đạo hàm

tensors in ai

tensors trong ai

tensors in engineering

tensors trong kỹ thuật

tensors for optimization

tensors cho tối ưu hóa

tensors in graphics

tensors trong đồ họa

Câu ví dụ

tensors are fundamental in deep learning.

các tensor là yếu tố cơ bản trong học sâu.

we can represent data using tensors.

chúng ta có thể biểu diễn dữ liệu bằng cách sử dụng các tensor.

tensors can be manipulated mathematically.

các tensor có thể được thao tác toán học.

in physics, tensors describe physical quantities.

trong vật lý, các tensor mô tả các đại lượng vật lý.

computational graphs use tensors for operations.

các đồ thị tính toán sử dụng các tensor cho các phép toán.

higher-dimensional tensors can represent complex data.

các tensor có số chiều cao hơn có thể biểu diễn dữ liệu phức tạp.

tensorflow is a popular library for working with tensors.

tensorflow là một thư viện phổ biến để làm việc với các tensor.

we can visualize tensors as multi-dimensional arrays.

chúng ta có thể trực quan hóa các tensor như các mảng đa chiều.

tensors play a crucial role in machine learning algorithms.

các tensor đóng vai trò quan trọng trong các thuật toán học máy.

understanding tensors is key to mastering neural networks.

hiểu các tensor là chìa khóa để làm chủ các mạng nơ-ron.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay