textual

[Mỹ]/'tekstjʊəl/
[Anh]/'tɛkstʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến văn bản; thuộc về phiên bản; liên quan đến văn bản gốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

textual analysis

phân tích văn bản

textual evidence

bằng chứng văn bản

textual interpretation

giải thích văn bản

textual content

nội dung văn bản

textual research

nghiên cứu văn bản

textual criticism

phê bình văn bản

Câu ví dụ

the imagery remains irreducible to textual structures.

hình ảnh vẫn không thể quy về các cấu trúc văn bản.

textual emendations made by the editor.

những sửa đổi văn bản được thực hiện bởi biên tập viên.

substantiating their opinions by the use of precise textual reference.

xác nhận ý kiến của họ bằng cách sử dụng trích dẫn văn bản chính xác.

Besides, context,textual information and the writer's intention are also essential in the understanding and interpretation of hypallage.

Ngoài ra, ngữ cảnh, thông tin văn bản và ý định của tác giả cũng rất quan trọng trong việc hiểu và giải thích hypallage.

Hypotaxis and parataxis are one of the most important research subjects in contrastive linguistics and textual linguistics.

Hypotaxis và parataxis là một trong những chủ đề nghiên cứu quan trọng nhất trong ngôn ngữ học đối chiếu và ngôn ngữ học văn bản.

6.It is to have stuff next, can be the Shi Wenyuan that estreat has read sentence, also can summarize textual carelessness.

6. Tiếp theo là có những thứ, có thể là câu Shi Wenyuan đã đọc, hoặc có thể tóm tắt sự cẩu thả văn bản.

God is rather transformed into a textual function, which helps to episodize, infinitize, and Gothicize the plot.

Thần linh thường bị biến đổi thành một chức năng văn bản, giúp tạo ra các tập, vô hạn và Gothic hóa cốt truyện.

Chapter Two singles out principal faults on the failure of women"s miseducation and the perversion of marriage in patriarchal society on the basis of a thorough textual analysis of Northanger Abbey.

Chương hai chỉ ra những khuyết điểm chính về sự thất bại của việc giáo dục phụ nữ và sự bóp méo hôn nhân trong xã hội gia trưởng dựa trên phân tích văn bản kỹ lưỡng của Northanger Abbey.

From the point of view of the informativeness and textual cohesiveness of preposed theme, the stronger its informativeness, the weaker its cohesiveness, and vice versa.

Từ góc độ thông tin và tính gắn kết văn bản của chủ đề được đưa lên trước, thì thông tin càng mạnh, tính gắn kết càng yếu, và ngược lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay