theirs

[Mỹ]/ðeəz/
[Anh]/ðɛrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. thuộc về họ; thuộc về người khác

Câu ví dụ

work such as theirs will help to elucidate this matter.

công việc như của họ sẽ giúp làm sáng tỏ vấn đề này.

a favourite game of theirs .

Một trò chơi yêu thích của họ.

Such wishful thinking of theirs will never be realized.

Những suy nghĩ viển vông như vậy của họ sẽ không bao giờ trở thành hiện thực.

from every aspect theirs was a changing world.

từ mọi khía cạnh, đó là một thế giới đang thay đổi.

the decision was theirs and was not imposed on them by others.

Quyết định là của họ và không bị áp đặt bởi người khác.

Those dictionaries are theirs, not mine.

Những cuốn từ điển đó là của họ, không phải của tôi.

Our football team defeated theirs this time.

Đội bóng đá của chúng tôi đã đánh bại họ lần này.

Our house is white; theirs is brown.

Nhà của chúng tôi màu trắng; nhà của họ màu nâu.

Our team tied with theirs in athletics.

Đội của chúng tôi hòa với đội của họ trong lĩnh vực thể thao.

How can we match our generosity against theirs?

Làm thế nào chúng ta có thể sánh ngang với sự hào phóng của họ?

With the team’s closest rivals out of the championship, the title was theirs for the taking.

Với những đối thủ cạnh tranh gần nhất của đội bóng đã không còn trong cuộc thi, chức vô địch đã thuộc về họ.

I’d seen dirty houses before, but theirs was the absolute end!

Tôi đã từng thấy những ngôi nhà bẩn thỉu trước đây rồi, nhưng nhà của họ thật sự là tồi tệ nhất!

When she married Dave, everyone thought that theirs was a match made in heaven.

Khi cô ấy kết hôn với Dave, mọi người đều nghĩ rằng cuộc hôn nhân của họ là một sự kết hợp hoàn hảo.

There is no affiliation between our organization and theirs, even though our names are similar.

Không có mối liên hệ nào giữa tổ chức của chúng tôi và của họ, mặc dù tên của chúng tôi tương tự nhau.

American research universities plenarily exert the re-source predominance in order to enhance research ability of undergraduate and bring up theirs innovative energy.The research uni-versit...

Các trường đại học nghiên cứu của Mỹ hoàn toàn phát huy ưu thế về nguồn lực để nâng cao khả năng nghiên cứu của sinh viên đại học và khơi dậy năng lượng sáng tạo của họ. Các trường đại học nghiên cứu...

Ví dụ thực tế

Officials argued that the duty was not theirs.

Các quan chức cho rằng nhiệm vụ đó không phải của họ.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Is the baby not theirs at all? Ignore him.

Có phải bé không phải của họ sao? Bỏ qua đi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

It'll be easier for the next generation theirs and ours.

Sẽ dễ dàng hơn cho thế hệ tiếp theo, của chúng ta và của họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

All the garbage that everybody is disgusted by is not theirs.

Tất cả rác mà mọi người đều ghê tởm không phải của họ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2016 Collection

After years of heartbreak and near misses, the cup is finally theirs.

Sau nhiều năm đau khổ và những lần lỡ dở, chiếc cúp cuối cùng đã thuộc về họ.

Nguồn: 2022 FIFA World Cup in Qatar

I just told them to paint something nice, the sentiment's all theirs.

Tôi chỉ bảo họ vẽ một cái gì đó đẹp, cảm xúc hoàn toàn là của họ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Then Mr Donner said to me theirs lots of time for that Charlie.

Sau đó ông Donner nói với tôi là có rất nhiều thời gian cho việc đó, Charlie.

Nguồn: Flowers for Algernon

These days no one would lend Mark Antony theirs; they would rent or sell them.

Ngày nay, không ai cho Mark Antony mượn, họ sẽ thuê hoặc bán.

Nguồn: Shelly July 2020

But many of ASL's signs are rooted in a cultural experience that isn't theirs.

Nhưng nhiều ký hiệu ASL bắt nguồn từ một trải nghiệm văn hóa không phải của họ.

Nguồn: Vox opinion

Not if you want them to go away happy, and leave behind what's not theirs.

Không nếu bạn muốn họ vui vẻ ra đi và để lại những thứ không phải của họ.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay